Từ điển
中文(简体) → Tiếng Việt
Mô tả
—
Nghĩa
1471

Nghĩa

  • 岸 · àn · danh từ · bờ, bến
  • 按摩 · ànmó · động từ · mát-xa, xoa bóp, tẩm quất
  • 按摩 · ànmó · danh từ · mát-xa, xoa bóp
  • 岸上 · ànshang · danh từ · trên bờ
  • 安慰 · ānwèi · động từ · an ủi, dỗ dành
  • 安慰 · ānwèi · danh từ · sự an ủi, niềm an ủi
  • 拔 · bá · động từ · nhổ, rút, bứt
  • 拜访 · bàifǎng · động từ · thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm
  • 百分点 · bǎifēndiǎn · danh từ · điểm phần trăm
  • 白酒 · báijiǔ · danh từ · rượu trắng, rượu đế
  • 版 · bǎn · danh từ · bản, ấn bản, phiên bản
  • 棒 · bàng · danh từ · gậy, que
  • 扮演 · bànyǎn · động từ · đóng, hóa thân, thủ vai
  • 扮演 · bànyǎn · động từ · đóng, giữ, đảm nhận
  • 报答 · bàodá · động từ · báo đáp, đền đáp
  • 报警 · bàojǐng · động từ · báo công an, báo cảnh sát
  • 包围 · bāowéi · động từ · vây quanh, bao vây, vây bọc
  • 保卫 · bǎowèi · động từ · bảo vệ
  • 保养 · bǎoyǎng · động từ · bảo dưỡng, bảo trì
  • 保养 · bǎoyǎng · động từ · chăm sóc, bồi dưỡng
  • 抱怨 · bàoyuàn · động từ · phàn nàn, than phiền, oán trách
  • 包装 · bāozhuāng · động từ · gói, đóng gói
  • 包装 · bāozhuāng · danh từ · bao bì
  • 包装 · bāozhuāng · động từ · đánh bóng, lăng xê
  • 辈 · bèi · danh từ · hàng, vai, bậc, thế hệ
  • 辈 · bèi · lượng từ · đời, thế hệ
  • 背包 · bēibāo · danh từ · ba lô, ba-lô
  • 被动 · bèidòng · tính từ · bị động
  • 北极 · běijí · danh từ · cực bắc, từ cực bắc
  • 悲剧 · bēijù · danh từ · bi kịch, vở bi kịch
  • 悲剧 · bēijù · danh từ · bi kịch
  • 悲伤 · bēishāng · tính từ · đau buồn, bi thương, buồn thương, đau thương
  • 本人 · běnrén · đại từ · tôi, bản thân tôi
  • 本人 · běnrén · đại từ · đương sự, chính người đó
  • 必 · bì · trạng từ · nhất định, tất, ắt
  • 变动 · biàndòng · động từ · thay đổi, biến động
  • 变动 · biàndòng · danh từ · biến động, sự biến động
  • 编辑 · biānjí · động từ · biên tập
  • 编辑 · biānjí · danh từ · biên tập viên
  • 边境 · biānjìng · danh từ · biên giới, vùng biên giới
  • 便利 · biànlì · tính từ · tiện, thuận tiện, tiện lợi, thuận lợi
  • 便利 · biànlì · động từ · làm thuận tiện, tạo thuận lợi
  • 便条 · biàntiáo · danh từ · giấy nhắn, mảnh giấy ghi chép, giấy ghi chú
  • 便于 · biànyú · động từ · tiện cho, thuận tiện cho, dễ cho
  • 彼此 · bǐcǐ · đại từ · qua lại, lẫn nhau, nhau
  • 比方 · bǐfang · danh từ · ví dụ, thí dụ
  • 比方 · bǐfang · từ nối ngữ lưu · chẳng hạn, chẳng hạn như, ví dụ như
  • 毕竟 · bìjìng · trạng từ · cuối cùng, rốt cuộc, dù sao thì, xét cho cùng
  • 闭幕 · bìmù · động từ · bế mạc
  • 闭幕式 · bìmùshì · danh từ · lễ bế mạc, buổi bế mạc
  • 饼 · bǐng · danh từ · bánh, bánh nướng
  • 病毒 · bìngdú · danh từ · vi-rút, virus, siêu vi, siêu vi khuẩn
  • 病毒 · bìngdú · danh từ · vi-rút, virus, mã độc
  • 饼干 · bǐnggān · danh từ · bánh quy, bánh bích quy
  • 宾馆 · bīnguǎn · danh từ · khách sạn, nhà khách
  • 必需 · bìxū · động từ · cần thiết, cần dùng
  • 比重 · bǐzhòng · danh từ · tỷ trọng, tỉ trọng
  • 鼻子 · bízi · danh từ · mũi
  • 博客 · bókè · danh từ · blog, nhật ký trực tuyến, trang blog
  • 博客 · bókè · danh từ · blogger, người viết blog
  • 博览会 · bólǎnhuì · danh từ · hội chợ, triển lãm, hội chợ triển lãm
  • 玻璃 · bōli · danh từ · thủy tinh, kính
  • 薄弱 · bóruò · tính từ · yếu ớt, mỏng manh, yếu kém
  • 博士 · bóshì · danh từ · tiến sĩ
  • 博物馆 · bówùguǎn · danh từ · bảo tàng, viện bảo tàng
  • 不曾 · bùcéng · trạng từ · chưa bao giờ, không hề, chưa từng, chưa hề
  • 补偿 · bǔcháng · động từ · đền bù, bồi thường
  • 补偿 · bǔcháng · danh từ · khoản bồi thường, tiền đền bù
  • 不得了 · bùdéliǎo · tính từ · nghiêm trọng, gay go, nguy to
  • 不得了 · bùdéliǎo · trạng từ · cực kỳ, vô cùng, hết sức, quá đỗi
  • 不敢当 · bùgǎndāng · động từ · không dám, không dám nhận
  • 不顾 · bùgù · động từ · mặc kệ, bất chấp, không màng, không màng tới
  • 不利 · bùlì · tính từ · bất lợi
  • 不良 · bùliáng · tính từ · xấu, kém, không tốt
  • 不良 · bùliáng · tính từ · bất lương, xấu xa, hư hỏng
  • 不免 · bùmiǎn · trạng từ · khó tránh, khó tránh khỏi, không khỏi
  • 不耐烦 · bùnàifán · tính từ · sốt ruột, nóng ruột, mất kiên nhẫn
  • 不能不 · bùnéngbù · trạng từ · phải, đành phải, buộc phải, không thể không
  • 不时 · bùshí · trạng từ · thỉnh thoảng, đôi khi, chốc chốc
  • 补贴 · bǔtiē · động từ · hỗ trợ, trợ cấp, bù giá
  • 补贴 · bǔtiē · danh từ · tiền trợ cấp, tiền phụ cấp, phụ cấp, tiền hỗ trợ
  • 不停 · bùtíng · trạng từ · liên tục, không ngớt, không ngừng
  • 不通 · bùtōng · tính từ · không thông, lủng củng, ngô nghê, không trôi chảy
  • 部位 · bùwèi · danh từ · bộ phận, vị trí
  • 不幸 · bùxìng · tính từ · không may, bất hạnh
  • 不幸 · bùxìng · danh từ · điều bất hạnh, nỗi bất hạnh, điều không may, sự bất hạnh
  • 不许 · bùxǔ · trợ động từ · không được, không cho phép
  • 不许 · bùxǔ · động từ · cấm, ngăn cấm, không cho
  • 不易 · bùyì · tính từ · khó khăn, gian nan, không dễ, chẳng dễ
  • 不止 · bùzhǐ · động từ · không ngớt, không dứt, không thôi
  • 不止 · bùzhǐ · động từ · hơn, không chỉ
  • 不足 · bùzú · tính từ · thiếu, không đủ
  • 不足 · bùzú · trợ động từ · không đủ, không đáng, chẳng đáng
  • 不足 · bùzú · danh từ · sự thiếu sót, điểm thiếu sót, điểm chưa sót, chỗ thiếu sót
  • 猜 · cāi · động từ · đoán, đoán chừng
  • 猜测 · cāicè · động từ · đoán, đoán chừng, suy đoán, phỏng đoán
  • 猜测 · cāicè · danh từ · sự phỏng đoán, sự suy đoán, lời phỏng đoán
  • 采购 · cǎigòu · động từ · mua sắm, thu mua
  • 裁判 · cáipàn · danh từ · trọng tài
  • 裁判 · cáipàn · động từ · xét xử, phán xử, làm trọng tài
  • 彩票 · cǎipiào · danh từ · vé số, vé xổ số
  • 餐馆 · cānguǎn · danh từ · nhà hàng, quán ăn
  • 餐厅 · cāntīng · danh từ · nhà hàng, quán ăn
  • 餐饮 · cānyǐn · danh từ · ăn uống, ẩm thực, dịch vụ ăn uống
  • 草原 · cǎoyuán · danh từ · đồng cỏ, thảo nguyên
  • 册 · cè · lượng từ · quyển, cuốn, tập
  • 层次 · céngcì · danh từ · thứ bậc, tầng thứ
  • 叉 · chā · danh từ · nĩa, dĩa, chĩa
  • 叉 · chā · danh từ · dấu nhân, chữ thập, hình chữ x
  • 叉 · chā · động từ · khoanh, bắt chéo, đan
  • 叉 · chā · động từ · chọc, xiên, gắp
  • 插 · chā · động từ · cắm, chọc, găm
  • 插 · chā · động từ · chen, chêm, chen ngang
  • 差别 · chābié · danh từ · sự khác biệt, sai biệt, sự sai khác
  • 拆 · chāi · động từ · mở, bóc, gỡ
  • 拆 · chāi · động từ · giải tỏa, tháo, phá, dỡ
  • 拆除 · chāichú · động từ · dỡ bỏ, tháo dỡ, phá dỡ
  • 差距 · chājù · danh từ · khoảng cách, chênh lệch
  • 尝 · cháng · động từ · thử, nếm, nếm thử
  • 肠 · cháng · danh từ · ruột
  • 倡导 · chàngdǎo · động từ · khởi xướng, xướng xuất
  • 长度 · chángdù · danh từ · chiều dài, độ dài
  • 场面 · chǎngmiàn · danh từ · quang cảnh, khung cảnh, cảnh tượng
  • 尝试 · chángshì · động từ · thử, thử nghiệm
  • 尝试 · chángshì · danh từ · lần thử, sự thử nghiệm
  • 长寿 · chángshòu · tính từ · trường thọ, sống thọ, sống lâu
  • 长寿 · chángshòu · danh từ · trường thọ, tuổi thọ cao
  • 厂长 · chǎngzhǎng · danh từ · giám đốc nhà máy, quản đốc
  • 产业 · chǎnyè · danh từ · ngành nghề, ngành kinh tế
  • 超越 · chāoyuè · động từ · bứt phá, vượt qua, vượt trội
  • 查询 · cháxún · động từ · tìm kiếm, tra cứu, tra hỏi
  • 查询 · cháxún · danh từ · sự tra cứu, việc tra cứu
  • 差一点儿 · chàyīdiǎnr · trạng từ · gần như, suýt nữa, suýt, suýt chút nữa
  • 叉子 · chāzi · danh từ · nĩa, dĩa
  • 乘 · chéng · động từ · đi, ngồi, đáp
  • 称 · chēng · động từ · cân
  • 称 · chēng · động từ · gọi, gọi là, xưng, xưng là
  • 承办 · chéngbàn · động từ · nhận làm, đảm trách, thầu
  • 成本 · chéngběn · danh từ · chi phí, giá vốn, giá thành
  • 乘车 · chéngchē · cụm động từ · đi xe, bắt xe
  • 称号 · chēnghào · danh từ · danh hiệu
  • 成交 · chéngjiāo · động từ · giao dịch thành công, chốt đơn, khép lại giao dịch
  • 乘客 · chéngkè · danh từ · hành khách
  • 城里 · chénglǐ · danh từ · nội thành, trong thành phố
  • 成效 · chéngxiào · danh từ · thành tựu, hiệu quả, thành quả
  • 成语 · chéngyǔ · danh từ · thành ngữ
  • 乘坐 · chéngzuò · động từ · đi, ngồi, đi bằng, ngồi trên
  • 车速 · chēsù · danh từ · tốc độ xe, vận tốc xe
  • 车主 · chēzhǔ · danh từ · chủ xe, chủ phương tiện
  • 迟 · chí · tính từ · chậm, chậm chạp
  • 迟 · chí · tính từ · muộn, trễ
  • 吃力 · chīlì · tính từ · vất vả, chật vật, tốn sức, khó nhọc
  • 池子 · chízi · danh từ · ao, hồ, bể
  • 冲动 · chōngdòng · danh từ · sự bốc đồng, sự bốc phát, sự xốc nổi
  • 冲动 · chōngdòng · tính từ · nóng nảy, bốc đồng, xốc nổi
  • 冲突 · chōngtū · động từ · xung đột, đụng độ
  • 冲突 · chōngtū · danh từ · sự xung đột, cuộc xung đột, vụ đụng độ
  • 充足 · chōngzú · tính từ · đầy đủ, sung túc, dồi dào
  • 愁 · chóu · động từ · lo, lo lắng, phiền muộn, sầu muộn
  • 愁 · chóu · danh từ · mối lo, nỗi muộn phiền, nỗi buồn, nỗi sầu
  • 丑 · chǒu · tính từ · xấu, xấu xí
  • 臭 · chòu · tính từ · thối, hôi
  • 传达 · chuándá · động từ · truyền đạt, chuyển đạt
  • 传递 · chuándì · động từ · chuyền, chuyển giao, truyền đạt
  • 闯 · chuǎng · động từ · lao vào, xông vào, xông
  • 闯 · chuǎng · động từ · bôn ba, lăn lộn
  • 闯 · chuǎng · động từ · gây ra, chuốc lấy
  • 创立 · chuànglì · động từ · thành lập, sáng lập
  • 窗帘 · chuānglián · danh từ · màn, rèm, rèm cửa, màn cửa
  • 传真 · chuánzhēn · danh từ · bản fax
  • 传真 · chuánzhēn · động từ · gửi fax, fax
  • 出版 · chūbǎn · động từ · xuất bản
  • 出差 · chūchāi · động từ ly hợp · đi công tác, công tác
  • 处罚 · chǔfá · động từ · trừng phạt, phạt, xử phạt
  • 处罚 · chǔfá · danh từ · hình phạt, mức phạt, biện pháp xử phạt
  • 厨房 · chúfáng · danh từ · nhà bếp, bếp
  • 除非 · chúfēi · liên từ · chỉ khi, trừ khi, trừ phi
  • 处分 · chǔfèn · động từ · kỷ luật, xử lý kỷ luật, thi hành kỷ luật
  • 处分 · chǔfèn · danh từ · kỷ luật, hình thức kỷ luật, án kỷ luật
  • 出汗 · chūhàn · động từ ly hợp · toát mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi
  • 初期 · chūqī · danh từ · ban đầu, thời kỳ đầu, giai đoạn đầu
  • 除夕 · chúxī · danh từ · đêm giao thừa, chiều ba mươi tết
  • 出于 · chūyú · giới từ · vì, do, xuất phát từ
  • 出于 · chūyú · động từ · bắt nguồn từ, sinh ra từ
  • 处在 · chǔzài · động từ · ở trong, nằm ở, ở vào
  • 辞典 · cídiǎn · danh từ · từ điển, tự điển
  • 此后 · cǐhòu · trạng từ · sau đó, về sau, từ đó
  • 此刻 · cǐkè · danh từ · lúc này, thời điểm này, giờ phút này
  • 此时 · cǐshí · danh từ · lúc này, thời điểm này, bấy giờ
  • 辞职 · cízhí · động từ ly hợp · nghỉ việc, từ chức, từ việc
  • 从而 · cóng'ér · liên từ · từ đó, do đó, nhờ đó, để từ đó
  • 聪明 · cōngming · tính từ · thông minh, sáng dạ, lanh lợi, khôn ngoan
  • 从中 · cóngzhōng · trạng từ · qua đó, từ đó
  • 脆 · cuì · tính từ · giòn
  • 寸 · cùn · lượng từ · tấc, thốn
  • 存款 · cúnkuǎn · động từ · gửi tiền, gửi tiết kiệm
  • 存款 · cúnkuǎn · danh từ · tiền tiết kiệm, tiền gửi
  • 答 · dá · động từ · trả lời, đáp, giải đáp
  • 打 · dǎ · giới từ · từ, bắt đầu từ
  • 打扮 · dǎban · động từ · diện, trang điểm, ăn diện
  • 打扮 · dǎban · danh từ · diện mạo, cách ăn mặc, kiểu ăn mặc
  • 打包 · dǎbāo · động từ · đóng gói, gói đồ, thu dọn hành lý
  • 打包 · dǎbāo · động từ · gói mang về, đóng hộp mang về, mua mang về
  • 达成 · dáchéng · động từ · đạt được, đi đến, thống nhất
  • 大胆 · dàdǎn · tính từ · can đảm, mạnh dạn, táo bạo
  • 大度 · dàdù · tính từ · độ lượng, rộng lượng, bao dung, đại lượng
  • 答复 · dáfù · động từ · trả lời, hồi đáp, giải đáp
  • 答复 · dáfù · danh từ · câu trả lời, lời giải đáp, sự hồi đáp
  • 大纲 · dàgāng · danh từ · dàn ý, đề cương
  • 大伙儿 · dàhuǒr · đại từ · mọi người, chúng ta, tất cả mọi người, cả bọn
  • 待 · dāi · động từ · ở lại, nán lại
  • 呆 · dāi · động từ · ở lại, nán lại, trú lại
  • 呆 · dāi · tính từ · ngốc, đần, ngây ngô, khờ
  • 呆 · dāi · tính từ · đờ đẫn, ngơ ngác, ngây ra, ngẩn ngơ
  • 代价 · dàijià · danh từ · tổn thất, giá phải trả, cái giá, đánh đổi
  • 贷款 · dàikuǎn · danh từ · khoản vay, tiền vay
  • 贷款 · dàikuǎn · động từ · cho vay, vay vốn, vay tiền
  • 代理 · dàilǐ · động từ · đại lý, làm đại lý
  • 带有 · dàiyǒu · động từ · mang, mang theo, có, mang tính
  • 打击 · dǎjī · động từ · đánh, đập
  • 打击 · dǎjī · động từ · trừng trị, tấn công, trấn áp
  • 打击 · dǎjī · động từ · làm suy sụp, đả kích
  • 打击 · dǎjī · danh từ · đòn giáng, cú sốc, sự đả kích
  • 打架 · dǎjià · động từ · đánh nhau, ẩu đả
  • 大奖赛 · dàjiǎngsài · danh từ · giải thi đấu lớn, cuộc đua lớn
  • 胆 · dǎn · danh từ · mật, túi mật
  • 胆 · dǎn · danh từ · can đảm, dũng khí, gan
  • 胆 · dǎn · danh từ · ruột, ruột phích, săm
  • 大脑 · dànǎo · danh từ · não, bộ não
  • 挡 · dǎng · động từ · chắn, ngăn, che, cản
  • 蛋糕 · dàngāo · danh từ · bánh ngọt, bánh kem, bánh ga-tô, bánh gato
  • 当场 · dāngchǎng · trạng từ · ngay lập tức, tại chỗ, ngay tại chỗ
  • 当代 · dāngdài · danh từ · ngày nay, đương đại, thời nay
  • 当年 · dāngnián · danh từ · năm xưa, năm đó, thời đó
  • 当前 · dāngqián · danh từ · hiện nay, hiện tại, trước mắt
  • 当选 · dāngxuǎn · động từ · đắc cử, trúng cử
  • 胆小 · dǎnxiǎo · tính từ · nhút nhát, nhát, nhát gan
  • 单一 · dānyī · tính từ · đơn nhất, đơn điệu
  • 倒 · dǎo · động từ · đóng cửa, phá sản, sập tiệm
  • 倒 · dào · trạng từ · sao, rốt cuộc
  • 道德 · dàodé · danh từ · đạo đức
  • 到来 · dàolái · động từ · đến, tới, đến nơi
  • 倒是 · dàoshì · trạng từ · thì, thì lại
  • 倒是 · dàoshì · trạng từ · lại, ngược lại
  • 打扰 · dǎrǎo · động từ · làm phiền, quấy rầy
  • 大事 · dàshì · danh từ · đại sự, việc lớn, chuyện lớn
  • 大厅 · dàtīng · danh từ · tiền sảnh, đại sảnh, sảnh lớn, sảnh
  • 大象 · dàxiàng · danh từ · voi
  • 大熊猫 · dàxióngmāo · danh từ · gấu trúc, gấu trúc lớn
  • 大于 · dàyú · động từ · lớn hơn
  • 大致 · dàzhì · trạng từ · đại khái, cơ bản, nhìn chung
  • 得了 · déliǎo · động từ · xong, được, nổi
  • 等候 · děnghòu · động từ · đợi, chờ, chờ đợi, ngóng đợi
  • 等级 · děngjí · danh từ · thứ bậc, đẳng cấp, cấp bậc
  • 得以 · déyǐ · trợ động từ · có thể, được
  • 底 · dǐ · danh từ · bản gốc, bản lưu, bản sao lưu
  • 递 · dì · động từ · đưa, chuyển, chuyền
  • 电池 · diànchí · danh từ · pin, ắc quy
  • 电饭锅 · diànfànguō · danh từ · nồi cơm điện
  • 典礼 · diǎnlǐ · danh từ · lễ, buổi lễ, nghi lễ, điển lễ
  • 点燃 · diǎnrán · động từ · đốt, thắp, châm, châm lửa
  • 点燃 · diǎnrán · động từ · thổi bùng, khơi dậy, nhen nhóm, thắp lên
  • 电子版 · diànzǐbǎn · danh từ · bản điện tử, phiên bản điện tử
  • 调动 · diàodòng · động từ · điều động, chuyển công tác, thuyên chuyển
  • 调动 · diàodòng · động từ · khơi dậy, phát huy, huy động
  • 调动 · diàodòng · động từ · điều động, điều chuyển, điều binh
  • 地带 · dìdài · danh từ · khu vực, vùng, dải đất
  • 递给 · dìgěi · động từ · đưa cho, chuyền cho
  • 低价 · dījià · danh từ · giá thấp, giá rẻ
  • 丢 · diū · động từ · mất, đánh mất
  • 底下 · dǐxia · danh từ · ngầm, lén lút, sau lưng
  • 底下 · dǐxia · danh từ · tiếp theo, sau này, về sau
  • 地形 · dìxíng · danh từ · địa hình
  • 低于 · dīyú · động từ · dưới, thấp hơn
  • 地震 · dìzhèn · danh từ · động đất
  • 冻 · dòng · động từ · đông, đông lại, đóng băng
  • 冻 · dòng · động từ · buốt, cóng, rét cóng, chịu rét
  • 洞 · dòng · danh từ · động, lỗ, hang
  • 动机 · dòngjī · danh từ · động cơ
  • 动手 · dòngshǒu · động từ · bắt tay vào làm, bắt đầu làm, ra tay
  • 动手 · dòngshǒu · động từ · đánh nhau, ra tay, động thủ
  • 动态 · dòngtài · danh từ · tình hình, động thái
  • 动员 · dòngyuán · động từ · vận động, động viên
  • 动员 · dòngyuán · động từ · động viên, tổng động viên
  • 豆制品 · dòuzhìpǐn · danh từ · sản phẩm từ đậu, đồ chế biến từ đậu
  • 毒 · dú · danh từ · thuốc độc, chất độc
  • 堆 · duī · động từ · chất, xếp, chất đống
  • 堆 · duī · danh từ · đống, gò
  • 堆 · duī · lượng từ · đống
  • 对立 · duìlì · động từ · đối lập
  • 对立 · duìlì · tính từ · đối lập
  • 对应 · duìyìng · động từ · tương ứng, đối ứng
  • 吨 · dūn · lượng từ · tấn
  • 朵 · duǒ · lượng từ · bông, đóa
  • 躲 · duǒ · động từ · trốn, ẩn náu, nấp, trốn tránh
  • 躲 · duǒ · động từ · tránh, né, né tránh, tránh né
  • 多样 · duōyàng · tính từ · đa dạng
  • 耳朵 · ěrduo · danh từ · tai
  • 儿女 · érnǚ · danh từ · con, con cái, con cái ruột thịt
  • 二维码 · èrwéimǎ · danh từ · mã QR, mã hai chiều, mã vạch hai chiều
  • 法 · fǎ · danh từ · quy tắc, phép, phép tắc, phép chuẩn
  • 罚 · fá · động từ · phạt, xử phạt
  • 发布 · fābù · động từ · công bố, phát hành
  • 法规 · fǎguī · danh từ · pháp quy, quy định pháp luật
  • 发觉 · fājué · động từ · phát hiện, nhận ra, phát giác
  • 罚款 · fákuǎn · động từ ly hợp · phạt tiền
  • 罚款 · fákuǎn · danh từ · tiền phạt
  • 放大 · fàngdà · động từ · mở rộng, phóng to
  • 放弃 · fàngqì · động từ · từ bỏ, bỏ cuộc
  • 防治 · fángzhì · động từ · phòng chống, phòng trị, phòng ngừa và điều trị
  • 返回 · fǎnhuí · động từ · quay lại, trở lại, trở về, quay về
  • 繁荣 · fánróng · tính từ · phồn vinh, phồn thịnh, thịnh vượng
  • 繁荣 · fánróng · động từ · làm phồn vinh, làm cho phồn vinh, làm hưng thịnh
  • 发射 · fāshè · động từ · bắn, phóng
  • 发行 · fāxíng · động từ · phát hành
  • 法制 · fǎzhì · danh từ · pháp chế
  • 分成 · fēnchéng · động từ · chia thành, phân thành, tách thành
  • 封 · fēng · động từ · dán kín, bịt kín, niêm phong
  • 封 · fēng · động từ · phong tỏa, phong bế, chặn
  • 疯 · fēng · tính từ · điên, khùng, phát điên, điên loạn
  • 风度 · fēngdù · danh từ · phong thái, phong độ
  • 风光 · fēngguāng · danh từ · phong cảnh, cảnh đẹp, cảnh sắc
  • 风光 · fēngguāng · tính từ · vẻ vang, nở mặt nở mày, oai, nở mày nở mặt
  • 疯狂 · fēngkuáng · tính từ · điên rồ, phát điên, điên cuồng
  • 丰收 · fēngshōu · động từ · được mùa, bội thu
  • 丰收 · fēngshōu · danh từ · mùa màng bội thu, vụ mùa bội thu
  • 分解 · fēnjiě · động từ · phân giải, phân hủy
  • 分类 · fēnlèi · động từ · phân loại
  • 分类 · fēnlèi · danh từ · phân loại, sự phân loại
  • 分离 · fēnlí · động từ · xa rời, chia cắt, chia lìa, ly biệt
  • 分离 · fēnlí · động từ · tách, phân tách, tách chiết, phân ly
  • 分析 · fēnxī · động từ · phân tích
  • 分析 · fēnxī · danh từ · phân tích, sự phân tích
  • 分享 · fēnxiǎng · động từ · chia sẻ
  • 幅 · fú · lượng từ · tấm, bức
  • 扶 · fú · động từ · nâng đỡ, đỡ
  • 负 · fù · động từ · thua, thất bại
  • 服从 · fúcóng · động từ · tuân theo, phục tùng, nghe theo
  • 幅度 · fúdù · danh từ · mức độ, phạm vi, biên độ
  • 附件 · fùjiàn · danh từ · tệp đính kèm, tài liệu đính kèm, bản đính kèm, phụ lục
  • 福利 · fúlì · danh từ · phúc lợi
  • 负责人 · fùzérén · danh từ · người đứng đầu, người phụ trách
  • 辅助 · fǔzhù · động từ · hỗ trợ, trợ giúp, phụ trợ
  • 辅助 · fǔzhù · tính từ · phụ trợ, bổ trợ
  • 改革 · gǎigé · động từ · đổi mới, cải cách
  • 改革 · gǎigé · danh từ · cải cách, sự cải cách, công cuộc đổi mới
  • 干脆 · gāncuì · tính từ · thẳng thắn, dứt khoát
  • 干脆 · gāncuì · trạng từ · dứt khoát, cho xong, thà rằng
  • 钢笔 · gāngbǐ · danh từ · bút máy
  • 钢琴 · gāngqín · danh từ · đàn piano, dương cầm, đàn dương cầm, piano
  • 干扰 · gānrǎo · động từ · làm phiền, quấy rầy, gây rối, can thiệp
  • 干扰 · gānrǎo · danh từ · nhiễu, sự nhiễu loạn, nhiễu sóng
  • 感想 · gǎnxiǎng · danh từ · suy nghĩ, cảm nghĩ, cảm tưởng
  • 干预 · gānyù · động từ · can dự, can thiệp
  • 搞 · gǎo · động từ · làm
  • 搞 · gǎo · động từ · kiếm, lo liệu, xoay xở
  • 搞 · gǎo · động từ · tổ chức, tiến hành
  • 搞 · gǎo · động từ · dọn dẹp, xử lý, sửa chữa
  • 高大 · gāodà · tính từ · to lớn, đồ sộ, cao lớn
  • 高度 · gāodù · danh từ · chiều cao, độ cao
  • 高度 · gāodù · danh từ · đỉnh cao, tầm cao
  • 高度 · gāodù · tính từ · cao, cao độ
  • 高度 · gāodù · trạng từ · rất, vô cùng, hết sức
  • 高跟鞋 · gāogēnxié · danh từ · giày cao gót
  • 搞好 · gǎohǎo · động từ · làm tốt
  • 搞好 · gǎohǎo · động từ · cải thiện, thắt chặt
  • 高温 · gāowēn · danh từ · nhiệt độ cao
  • 高于 · gāoyú · động từ · cao hơn
  • 高原 · gāoyuán · danh từ · cao nguyên
  • 各 · gè · trạng từ · riêng, tự, ai nấy
  • 隔壁 · gébì · danh từ · bên cạnh, nhà bên cạnh, sát vách
  • 更换 · gēnghuàn · động từ · thay đổi, thay, đổi, thay thế
  • 更新 · gēngxīn · động từ · canh tân, đổi mới, cập nhật
  • 跟前 · gēnqián · danh từ · bên cạnh, trước mặt, bên mình
  • 跟随 · gēnsuí · động từ · đi theo, theo sau, theo, dõi theo
  • 歌曲 · gēqǔ · danh từ · bài hát, ca khúc
  • 个儿 · gèr · danh từ · cỡ, chiều cao, vóc dáng, kích thước
  • 公告 · gōnggào · danh từ · thông cáo, công cáo
  • 公告 · gōnggào · động từ · thông báo, công bố
  • 共计 · gòngjì · động từ · tổng cộng, cộng lại, tính gộp
  • 公认 · gōngrèn · động từ · công nhận
  • 公式 · gōngshì · danh từ · công thức
  • 共享 · gòngxiǎng · động từ · dùng chung, chia sẻ, hưởng chung
  • 工艺 · gōngyì · danh từ · công nghệ, quy trình công nghệ
  • 工艺 · gōngyì · danh từ · thủ công mỹ nghệ, mỹ nghệ
  • 工艺品 · gōngyìpǐn · danh từ · đồ thủ công mỹ nghệ, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ mỹ nghệ
  • 公正 · gōngzhèng · tính từ · công bằng, công chính, công tâm
  • 工作日 · gōngzuòrì · danh từ · ngày làm việc, ngày công tác
  • 沟 · gōu · danh từ · mương, rãnh, mương nước
  • 沟通 · gōutōng · động từ · giao tiếp, liên lạc, trao đổi
  • 鼓 · gǔ · danh từ · trống
  • 鼓 · gǔ · động từ · thúc đẩy, cổ vũ, khích lệ
  • 怪 · guài · động từ · trách, oán trách, trách móc
  • 广 · guǎng · tính từ · rộng, rộng lớn, rộng rãi
  • 广泛 · guǎngfàn · tính từ · sâu rộng, rộng rãi
  • 光荣 · guāngróng · tính từ · vẻ vang, quang vinh
  • 光荣 · guāngróng · danh từ · vinh dự, vinh hiển
  • 光线 · guāngxiàn · danh từ · ánh sáng, tia sáng
  • 关怀 · guānhuái · động từ · quan tâm, chăm sóc, chăm lo
  • 关怀 · guānhuái · danh từ · sự quan tâm, sự chăm sóc, sự chăm lo
  • 关键 · guānjiàn · danh từ · chìa khóa, then chốt, điểm cốt yếu
  • 关键 · guānjiàn · tính từ · quyết định, then chốt, mấu chốt
  • 冠军 · guànjūn · danh từ · quán quân, nhà vô địch
  • 鬼 · guǐ · danh từ · ma, quỷ
  • 规划 · guīhuà · động từ · quy hoạch, lập quy hoạch, hoạch định
  • 规划 · guīhuà · danh từ · quy hoạch, bản quy hoạch
  • 柜子 · guìzi · danh từ · tủ
  • 估计 · gūjì · động từ · dự tính, đoán chừng, ước tính
  • 古老 · gǔlǎo · tính từ · cổ xưa, cổ kính, lâu đời
  • 鼓励 · gǔlì · động từ · khuyến khích, cổ vũ, động viên
  • 鼓励 · gǔlì · danh từ · sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên, lời động viên
  • 滚 · gǔn · động từ · lăn
  • 滚 · gǔn · động từ · biến, cút
  • 锅 · guō · danh từ · chảo, nồi
  • 过度 · guòdù · tính từ · quá mức, quá độ
  • 国籍 · guójí · danh từ · quốc tịch
  • 国民 · guómín · danh từ · công dân, quốc dân
  • 过敏 · guòmǐn · động từ · dị ứng
  • 过敏 · guòmǐn · tính từ · nhạy cảm, quá nhạy cảm
  • 过于 · guòyú · trạng từ · quá, quá mức, quá chừng
  • 顾问 · gùwèn · danh từ · cố vấn
  • 鼓掌 · gǔzhǎng · động từ ly hợp · vỗ tay
  • 害 · hài · động từ · làm hại, hại, hãm hại
  • 害 · hài · danh từ · mối hại, tai hại, cái hại
  • 汗 · hàn · danh từ · mồ hôi
  • 好运 · hǎoyùn · danh từ · may mắn, vận may, vận đỏ
  • 号召 · hàozhào · động từ · kêu gọi, phát động
  • 号召 · hàozhào · danh từ · lời kêu gọi
  • 盒 · hé · danh từ · hộp
  • 盒 · hé · lượng từ · hộp
  • 合并 · hébìng · động từ · hợp nhất, sáp nhập, gộp lại
  • 合成 · héchéng · động từ · tổng hợp, hợp thành
  • 盒饭 · héfàn · danh từ · cơm hộp, cơm suất
  • 贺卡 · hèkǎ · danh từ · thiệp, thiệp chúc mừng, thiệp mừng
  • 恨 · hèn · động từ · căm ghét, hận, căm thù, oán hận
  • 盒子 · hézi · danh từ · hộp
  • 猴 · hóu · danh từ · khỉ
  • 后悔 · hòuhuǐ · động từ · hối hận, tiếc nuối
  • 虎 · hǔ · danh từ · hổ, cọp, hùm
  • 滑 · huá · tính từ · nhẵn, trơn, trơn trượt
  • 滑 · huá · động từ · trượt, lướt
  • 划分 · huàfēn · động từ · phân chia, chia tách, phân định
  • 话剧 · huàjù · danh từ · kịch nói, vở kịch nói
  • 画面 · huàmiàn · danh từ · hình ảnh, cảnh tượng, khung hình
  • 慌 · huāng · tính từ · luống cuống, hoang mang, hoảng hốt, rối bời
  • 慌忙 · huāngmáng · tính từ · vội vàng, luống cuống, hoang mang, hối hả
  • 环节 · huánjié · danh từ · mắt xích, khâu
  • 化石 · huàshí · danh từ · hóa thạch
  • 华语 · Huáyǔ · danh từ · tiếng Trung, tiếng Hoa, Hoa ngữ
  • 回报 · huíbào · động từ · báo đáp, đền đáp, trả ơn
  • 回报 · huíbào · danh từ · phần thưởng, thành quả, lợi tức
  • 回避 · huíbì · động từ · tránh, né tránh, tránh né
  • 回复 · huífù · động từ · trả lời, phản hồi, hồi âm
  • 恢复 · huīfù · động từ · phục hồi, khôi phục
  • 恢复 · huīfù · động từ · hồi phục, bình phục
  • 回顾 · huígù · động từ · nhìn lại, điểm lại, hồi tưởng
  • 汇款 · huìkuǎn · động từ · chuyển khoản, chuyển tiền, bắn tiền
  • 汇款 · huìkuǎn · danh từ · khoản tiền gửi, tiền chuyển khoản
  • 灰色 · huīsè · danh từ · màu xám, màu tro
  • 回收 · huíshōu · động từ · thu gom, thu hồi
  • 会谈 · huìtán · động từ · hội đàm
  • 会谈 · huìtán · danh từ · cuộc hội đàm
  • 回头 · huítóu · động từ · quay lại, ngoái lại, quay đầu, ngoảnh đầu
  • 回头 · huítóu · trạng từ · lát nữa, sau này, lát sau, chốc nữa
  • 回信 · huíxìn · động từ · hồi âm, trả lời thư, viết thư trả lời
  • 回信 · huíxìn · danh từ · thư hồi âm, thư trả lời
  • 回忆 · huíyì · động từ · nhớ lại, hồi tưởng
  • 回忆 · huíyì · danh từ · kỷ niệm, ký ức
  • 火柴 · huǒchái · danh từ · que diêm, diêm
  • 活力 · huólì · danh từ · sức sống, sinh lực, sức bật
  • 活泼 · huópo · tính từ · nhanh nhẹn, hoạt bát, hoạt bát nhanh nhẹn
  • 获取 · huòqǔ · động từ · giành được, lấy được, thu được
  • 或是 · huòshì · liên từ · hay, hoặc, hay là, hoặc là
  • 火腿 · huǒtuǐ · danh từ · thịt giăm bông, thịt hun khói
  • 火灾 · huǒzāi · danh từ · cháy, vụ cháy, hỏa hoạn
  • 胡同儿 · hútòngr · danh từ · ngõ, hẻm, ngõ hẻm, hồ đồng
  • 胡子 · húzi · danh từ · râu
  • 挤 · jǐ · động từ · lấn, chen chúc, chen lấn, chen
  • 挤 · jǐ · tính từ · đông đúc, chật, chật chội, chật ních
  • 夹 · jiā · động từ · gắp, kẹp
  • 夹 · jiā · động từ · xen, kẹt, lẫn
  • 夹 · jiā · danh từ · cặp, cái kẹp
  • 甲 · jiǎ · danh từ · hạng nhất, loại nhất
  • 价 · jià · danh từ · giá, giá cả, giá tiền
  • 肩 · jiān · danh từ · vai
  • 肩 · jiān · động từ · gánh vác, gánh, đảm đương
  • 剪 · jiǎn · động từ · cắt, tỉa, cắt tỉa
  • 键 · jiàn · danh từ · phím, phím bấm, nút phím
  • 剪刀 · jiǎndāo · danh từ · kéo
  • 坚定 · jiāndìng · tính từ · vững vàng, kiên định
  • 坚定 · jiāndìng · động từ · giữ vững, củng cố, làm vững
  • 将 · jiāng · trạng từ · sẽ, sắp
  • 将 · jiāng · giới từ · dùng để dẫn ra đối tượng chịu sự chi phối hoặc xử lý của hành động
  • 奖励 · jiǎnglì · động từ · thưởng, khen thưởng
  • 奖励 · jiǎnglì · danh từ · phần thưởng, tiền thưởng
  • 将要 · jiāngyào · trạng từ · sẽ, sắp, sắp sửa
  • 间接 · jiànjiē · tính từ · gián tiếp
  • 艰苦 · jiānkǔ · tính từ · gian khổ, gian truân
  • 艰难 · jiānnán · tính từ · khó khăn, gian khổ, gian nan, khổ cực
  • 键盘 · jiànpán · danh từ · bàn phím
  • 减轻 · jiǎnqīng · động từ · giảm bớt, làm giảm, giảm nhẹ
  • 健全 · jiànquán · tính từ · khỏe mạnh, lành lặn
  • 健全 · jiànquán · tính từ · đầy đủ, hoàn thiện, kiện toàn
  • 健全 · jiànquán · động từ · hoàn thiện, kiện toàn
  • 检验 · jiǎnyàn · động từ · kiểm tra, kiểm nghiệm
  • 检验 · jiǎnyàn · danh từ · sự kiểm nghiệm, công tác kiểm nghiệm, việc kiểm tra
  • 建造 · jiànzào · động từ · xây, xây dựng, kiến tạo
  • 建筑 · jiànzhù · danh từ · kiến trúc, công trình, công trình xây dựng
  • 建筑 · jiànzhù · động từ · xây dựng, kiến thiết
  • 剪子 · jiǎnzi · danh từ · kéo
  • 脚步 · jiǎobù · danh từ · bước chân, tiếng bước chân
  • 交代 · jiāodài · động từ · chuyển giao, bàn giao
  • 交代 · jiāodài · động từ · dặn, dặn dò, căn dặn
  • 交代 · jiāodài · động từ · trình bày, thú nhận, khai nhận
  • 胶带 · jiāodài · danh từ · băng keo, băng dính
  • 交警 · jiāojǐng · danh từ · cảnh sát giao thông
  • 郊区 · jiāoqū · danh từ · ngoại ô, vùng ngoại ô
  • 胶水 · jiāoshuǐ · danh từ · keo dán, hồ dán
  • 加热 · jiārè · động từ · hâm nóng, làm nóng, gia nhiệt
  • 加上 · jiāshang · động từ · thêm, cho thêm, cộng thêm, bỏ thêm
  • 加上 · jiāshang · liên từ · cộng thêm, thêm vào đó, huống chi
  • 驾驶 · jiàshǐ · động từ · lái, điều khiển
  • 加速 · jiāsù · động từ · tăng tốc, đẩy nhanh, gia tốc
  • 加以 · jiāyǐ · động từ · tiến hành, thực hiện
  • 驾照 · jiàzhào · danh từ · bằng lái xe, giấy phép lái xe, bằng lái
  • 继承 · jìchéng · động từ · thừa kế, thừa hưởng
  • 继承 · jìchéng · động từ · kế thừa, kế tục, nối dõi
  • 基地 · jīdì · danh từ · căn cứ, cơ sở
  • 基地 · jīdì · danh từ · căn cứ, căn cứ quân sự
  • 戒 · jiè · động từ · cai, kiêng
  • 届 · jiè · động từ · đến, tới
  • 接触 · jiēchù · động từ · chạm, va chạm, tiếp xúc
  • 接触 · jiēchù · động từ · qua lại, giao tiếp, tiếp xúc
  • 接触 · jiēchù · động từ · làm quen, tiếp xúc
  • 解除 · jiěchú · động từ · chấm dứt, hủy bỏ, bãi nhiệm, giải trừ
  • 解放 · jiěfàng · động từ · giải phóng
  • 解放 · jiěfàng · danh từ · giải phóng
  • 接连 · jiēlián · trạng từ · liên tiếp, dồn dập
  • 基金 · jījīn · danh từ · quỹ, quỹ tiền tệ
  • 技能 · jìnéng · danh từ · kỹ năng
  • 经费 · jīngfèi · danh từ · kinh phí
  • 警告 · jǐnggào · động từ · cảnh báo, cảnh cáo
  • 警告 · jǐnggào · danh từ · sự cảnh báo, cảnh cáo, lời cảnh cáo
  • 竞赛 · jìngsài · danh từ · cuộc thi, cuộc thi đấu, hội thi
  • 竞赛 · jìngsài · động từ · tranh tài, thi tài, đua tranh
  • 尽管 · jǐnguǎn · liên từ · dù, mặc dù, cho dù
  • 尽管 · jǐnguǎn · trạng từ · cứ, cứ việc
  • 景象 · jǐngxiàng · danh từ · cảnh, quang cảnh, khung cảnh, cảnh tượng
  • 竞争 · jìngzhēng · động từ · cạnh tranh, thi đua, tranh đua
  • 竞争 · jìngzhēng · danh từ · cạnh tranh, sự cạnh tranh, cuộc cạnh tranh
  • 进化 · jìnhuà · động từ · tiến hóa
  • 进化 · jìnhuà · động từ · tiến hóa
  • 紧紧 · jǐnjǐn · trạng từ · chặt, chặt chẽ, khăng khít
  • 尽可能 · jǐnkěnéng · trạng từ · hết sức có thể, cố gắng hết sức
  • 近来 · jìnlái · trạng từ · dạo này, gần đây
  • 今日 · jīnrì · danh từ · hôm nay, ngày nay
  • 今日 · jīnrì · danh từ · hiện nay, ngày nay, thời nay
  • 机器人 · jīqìrén · danh từ · người máy, rô-bốt, robot
  • 肌肉 · jīròu · danh từ · cơ, cơ bắp
  • 即使 · jíshǐ · liên từ · dù, cho dù, dẫu
  • 集团 · jítuán · danh từ · khối, tập đoàn
  • 集团 · jítuán · danh từ · tập đoàn, tập đoàn kinh tế
  • 酒鬼 · jiǔguǐ · danh từ · ma men, con sâu rượu, kẻ nghiện rượu
  • 救灾 · jiùzāi · động từ · cứu nạn, cứu trợ, cứu trợ thiên tai
  • 记忆 · jìyì · danh từ · trí nhớ, ký ức
  • 记忆 · jìyì · động từ · nhớ, ghi nhớ
  • 记忆 · jìyì · danh từ · kỷ niệm, ký ức
  • 机制 · jīzhì · danh từ · cơ chế
  • 剧本 · jùběn · danh từ · kịch bản
  • 举动 · jǔdòng · danh từ · hành động, cử chỉ
  • 决不 · juébù · trạng từ · quyết không, tuyệt đối không, nhất quyết không
  • 绝望 · juéwàng · động từ · tuyệt vọng
  • 拒绝 · jùjué · động từ · từ chối, khước từ
  • 俱乐部 · jùlèbù · danh từ · câu lạc bộ
  • 局面 · júmiàn · danh từ · tình thế, cục diện
  • 军人 · jūnrén · danh từ · quân nhân, bộ đội, lính
  • 居然 · jūrán · trạng từ · lại, vậy mà, thế mà, mà lại
  • 局长 · júzhǎng · danh từ · cục trưởng
  • 开幕 · kāimù · động từ · khai mạc
  • 开幕式 · kāimùshì · danh từ · lễ khai mạc
  • 看成 · kànchéng · động từ · coi là, xem là, coi như, xem như
  • 看出 · kànchū · động từ · nhận ra, nhìn ra, thấy được
  • 看待 · kàndài · động từ · xem xét, đối đãi, nhìn nhận
  • 考核 · kǎohé · động từ · kiểm tra, đánh giá, khảo hạch
  • 考核 · kǎohé · danh từ · kỳ khảo hạch, đợt đánh giá, sự khảo hạch
  • 靠近 · kàojìn · động từ · đến gần, lại gần, tiến gần, tiến lại gần
  • 烤肉 · kǎoròu · danh từ · thịt nướng
  • 烤鸭 · kǎoyā · danh từ · vịt quay
  • 可 · kě · trợ động từ · có thể
  • 可 · kě · liên từ · nhưng, nhưng mà
  • 刻 · kè · động từ · khắc, chạm khắc, khắc trổ
  • 刻 · kè · lượng từ · khắc
  • 咳 · ké · động từ · ho
  • 颗 · kē · lượng từ · quả, viên, hạt
  • 客户 · kèhù · danh từ · khách hàng, khách, thân chủ
  • 可怜 · kělián · tính từ · tội nghiệp, đáng thương
  • 可怜 · kělián · tính từ · ít ỏi, ít oi, còm cõi, chẳng là bao
  • 可怜 · kělián · động từ · thương xót, thương hại, thương tình
  • 肯定 · kěndìng · động từ · ghi nhận
  • 肯定 · kěndìng · tính từ · chắc chắn, dứt khoát, khẳng định
  • 肯定 · kěndìng · trạng từ · chắc chắn, nhất định
  • 客气 · kèqi · tính từ · lịch sự, khách khí
  • 课题 · kètí · danh từ · đề tài, chuyên đề
  • 客厅 · kètīng · danh từ · phòng khách
  • 渴望 · kěwàng · động từ · khát khao, khao khát, mong mỏi, thèm muốn
  • 渴望 · kěwàng · danh từ · ước vọng, khát khao, sự khao khát, niềm khát khao
  • 可惜 · kěxī · tính từ · đáng tiếc, tiếc
  • 可惜 · kěxī · trạng từ · tiếc rằng, đáng tiếc là, tiếc là
  • 控制 · kòngzhì · động từ · kiểm soát, khống chế, điều khiển
  • 控制 · kòngzhì · danh từ · sự kiểm soát, sự khống chế, sự điều khiển
  • 空中 · kōngzhōng · danh từ · không trung, trên không, giữa không trung
  • 口号 · kǒuhào · danh từ · khẩu hiệu
  • 库 · kù · danh từ · kho hàng, kho, nhà kho
  • 库 · kù · danh từ · kho dữ liệu, cơ sở dữ liệu
  • 快活 · kuàihuo · tính từ · vui sướng, sung sướng, khoái hoạt
  • 宽度 · kuāndù · danh từ · chiều rộng, độ rộng, bề rộng
  • 狂 · kuáng · tính từ · cuồng, điên, điên cuồng
  • 狂 · kuáng · tính từ · ngạo mạn, kiêu ngạo, ngông cuồng, ngông
  • 狂 · kuáng · tính từ · dữ dội, cuồng loạn, mãnh liệt
  • 亏 · kuī · động từ · lỗ, thua lỗ, thâm hụt
  • 亏 · kuī · động từ · có lỗi với, phụ lòng, phụ
  • 亏 · kuī · động từ · nhờ, may nhờ, nhờ có, may mà
  • 亏 · kuī · trạng từ · uổng công, mà cũng, thế mà cũng
  • 困扰 · kùnrǎo · động từ · quấy rầy, làm khổ, làm phiền lòng
  • 困扰 · kùnrǎo · danh từ · điều phiền toái, nỗi phiền toái, sự phiền muộn, nỗi trăn trở
  • 来信 · láixìn · động từ · gửi thư đến, viết thư đến
  • 来信 · láixìn · danh từ · thư đến
  • 烂 · làn · tính từ · hỏng, thối, úng
  • 烂 · làn · tính từ · rách, nát
  • 朗读 · lǎngdú · động từ · đọc to, đọc thành tiếng
  • 浪漫 · làngmàn · tính từ · lãng mạn
  • 劳动 · láodòng · động từ · lao động
  • 劳动 · láodòng · danh từ · lao động, sức lao động
  • 梨 · lí · danh từ · quả lê, trái lê, lê
  • 礼 · lǐ · danh từ · lễ, nghi thức cúi chào
  • 立 · lì · động từ · đứng
  • 立 · lì · động từ · dựng, dựng đứng
  • 立 · lì · động từ · thành lập, thiết lập, lập
  • 恋爱 · liàn'ài · động từ · hẹn hò, yêu nhau
  • 恋爱 · liàn'ài · danh từ · tình yêu, chuyện yêu đương
  • 量 · liáng · động từ · đo, đo lường
  • 两岸 · liǎng'àn · danh từ · hai bờ, hai bên bờ
  • 两岸 · liǎng'àn · danh từ · hai bờ eo biển, hai bờ eo biển Đài Loan
  • 连接 · liánjiē · động từ · nối, kết nối, nối liền, liên kết
  • 联络 · liánluò · động từ · kết nối, liên lạc, liên hệ
  • 联络 · liánluò · danh từ · mối liên hệ, sự liên lạc, đầu mối liên hệ
  • 脸盆 · liǎnpén · danh từ · chậu rửa mặt
  • 脸色 · liǎnsè · danh từ · sắc mặt, sắc da
  • 脸色 · liǎnsè · danh từ · sắc mặt, vẻ mặt
  • 联想 · liánxiǎng · động từ · liên tưởng
  • 联想 · liánxiǎng · danh từ · sự liên tưởng
  • 礼拜 · lǐbài · danh từ · tuần, tuần lễ
  • 礼拜 · lǐbài · danh từ · chủ nhật
  • 立场 · lìchǎng · danh từ · lập trường
  • 列 · liè · động từ · liệt kê, xếp
  • 厉害 · lìhai · tính từ · nặng, kinh khủng, dữ dội, ghê gớm
  • 厉害 · lìhai · tính từ · giỏi, xuất sắc, cừ, siêu
  • 礼貌 · lǐmào · danh từ · phép lịch sự, lễ phép
  • 礼貌 · lǐmào · tính từ · lịch sự, lễ phép
  • 铃 · líng · danh từ · chuông, chuông lắc, lục lạc
  • 铃 · líng · danh từ · chuông, chuông điện, chuông báo
  • 令 · lìng · động từ · làm cho, khiến
  • 领带 · lǐngdài · danh từ · cà vạt, caravat
  • 铃声 · língshēng · danh từ · tiếng chuông, nhạc chuông
  • 邻居 · línjū · danh từ · hàng xóm, láng giềng
  • 利润 · lìrùn · danh từ · lợi nhuận, tiền lãi
  • 流动 · liúdòng · động từ · chảy, lưu chuyển
  • 流动 · liúdòng · động từ · luân chuyển, lưu động
  • 流动 · liúdòng · tính từ · lưu động
  • 流通 · liútōng · động từ · lưu thông
  • 流通 · liútōng · động từ · lưu thông
  • 例外 · lìwài · danh từ · ngoại lệ
  • 例外 · lìwài · động từ · ngoại lệ
  • 漏 · lòu · động từ · rò rỉ, chảy, rỉ, dột
  • 漏 · lòu · động từ · lọt, bỏ sót, sót
  • 漏洞 · lòudòng · danh từ · lỗ rò, chỗ rò, chỗ thủng
  • 漏洞 · lòudòng · danh từ · lỗ hổng, kẽ hở, sơ hở
  • 落 · luò · động từ · rơi, rụng
  • 逻辑 · luójí · danh từ · logic, lô-gích
  • 落实 · luòshí · động từ · thực hiện, quán triệt, triển khai
  • 落实 · luòshí · động từ · lo liệu, thu xếp, bảo đảm
  • 落实 · luòshí · tính từ · yên tâm, an tâm, vững lòng
  • 骂 · mà · động từ · mắng mỏ, chửi bới, chửi
  • 买卖 · mǎimai · danh từ · việc kinh doanh, buôn bán, giao dịch
  • 买卖 · mǎimai · động từ · mua bán
  • 漫长 · màncháng · tính từ · dài đằng đẵng, đằng đẵng, dài dằng dặc, miên man
  • 漫画 · mànhuà · danh từ · truyện tranh
  • 冒 · mào · động từ · bốc lên, nhô lên, tỏa ra
  • 毛笔 · máobǐ · danh từ · bút lông
  • 矛盾 · máodùn · danh từ · mâu thuẫn
  • 矛盾 · máodùn · tính từ · mâu thuẫn
  • 贸易 · màoyì · danh từ · buôn bán, thương mại, mậu dịch
  • 码头 · mǎtou · danh từ · bến tàu, bến cảng, cầu tàu
  • 煤 · méi · danh từ · than, than đá
  • 美景 · měijǐng · danh từ · cảnh đẹp, thắng cảnh, mỹ cảnh
  • 煤气 · méiqì · danh từ · ga, khí than, khí than đá, khí ga
  • 门诊 · ménzhěn · danh từ · khám bệnh ngoại trú, khám ngoại trú
  • 面貌 · miànmào · danh từ · nét mặt, vẻ mặt, diện mạo
  • 面貌 · miànmào · danh từ · diện mạo, bộ mặt, bộ mặt tinh thần
  • 面子 · miànzi · danh từ · thể diện, mặt mũi
  • 秒 · miǎo · lượng từ · giây
  • 敏感 · mǐngǎn · tính từ · nhạy bén, nhạy cảm
  • 敏感 · mǐngǎn · tính từ · nhạy cảm
  • 明亮 · míngliàng · tính từ · sáng sủa, tươi sáng, sáng ngời
  • 命令 · mìnglìng · động từ · ra lệnh, hạ lệnh, mệnh lệnh
  • 命令 · mìnglìng · danh từ · mệnh lệnh, quân lệnh
  • 明明 · míngmíng · trạng từ · rõ ràng, rành rành
  • 迷人 · mírén · tính từ · hấp dẫn, quyến rũ, làm say đắm, mê hồn
  • 迷信 · míxìn · danh từ · mê tín, sự mê tín
  • 迷信 · míxìn · động từ · mê tín, sùng bái mù quáng
  • 摩擦 · mócā · động từ · cọ xát, ma sát
  • 摩擦 · mócā · danh từ · ma sát, lực ma sát
  • 摩擦 · mócā · danh từ · xích mích, mâu thuẫn, va chạm
  • 模范 · mófàn · danh từ · tấm gương, gương mẫu, mô phạm
  • 模范 · mófàn · tính từ · mẫu mực, gương mẫu
  • 模仿 · mófǎng · động từ · bắt chước, mô phỏng
  • 模糊 · móhu · tính từ · mờ, mờ mịt, mờ ảo
  • 模糊 · móhu · tính từ · mơ hồ, mập mờ
  • 模糊 · móhu · động từ · làm mờ, làm lẫn lộn
  • 模式 · móshì · danh từ · mẫu, mô hình
  • 摩托 · mótuō · danh từ · xe máy, mô tô, xe mô tô
  • 目光 · mùguāng · danh từ · cái nhìn, ánh mắt, ánh nhìn
  • 目光 · mùguāng · danh từ · con mắt, tầm nhìn, tầm mắt
  • 模样 · múyàng · danh từ · vóc dáng, diện mạo, vẻ ngoài, dáng dấp
  • 模样 · múyàng · danh từ · dáng vẻ, bộ dạng, kiểu cách, bộ điệu
  • 模样 · múyàng · danh từ · khoảng, tầm, chừng, độ
  • 耐心 · nàixīn · tính từ · kiên nhẫn, nhẫn nại
  • 耐心 · nàixīn · danh từ · lòng kiên nhẫn, tính kiên nhẫn, sự kiên nhẫn, lòng nhẫn nại
  • 南北 · nánběi · danh từ · nam bắc, Nam Bắc
  • 南北 · nánběi · danh từ · chiều nam bắc, khoảng cách nam bắc
  • 难得 · nándé · tính từ · quý giá, hiếm có, đáng quý, quý báu
  • 难得 · nándé · trạng từ · hiếm khi, khó khăn lắm mới, chẳng mấy khi
  • 南极 · nánjí · danh từ riêng · Nam Cực, cực Nam
  • 男性 · nánxìng · danh từ · đàn ông, nam giới, nam tính, phái nam
  • 难以 · nányǐ · trạng từ · khó lòng, khó mà, khó có thể
  • 脑子 · nǎozi · danh từ · não, bộ não, óc
  • 脑子 · nǎozi · danh từ · đầu óc, trí óc, óc, trí não
  • 内在 · nèizài · tính từ · bên trong, nội tại
  • 能量 · néngliàng · danh từ · năng lượng
  • 能量 · néngliàng · danh từ · năng lượng
  • 年度 · niándù · danh từ · năm, niên độ
  • 年龄 · niánlíng · danh từ · tuổi, tuổi tác
  • 年前 · niánqián · danh từ · trước tết
  • 牛 · niú · tính từ · giỏi, xuất sắc, cừ khôi, đỉnh
  • 牛仔裤 · niúzǎikù · danh từ · quần bò, quần jean, quần jeans
  • 农产品 · nóngchǎnpǐn · danh từ · nông sản, nông sản phẩm
  • 暖 · nuǎn · tính từ · ấm, ấm áp
  • 暖 · nuǎn · động từ · sưởi, làm ấm
  • 女性 · nǚxìng · danh từ · phụ nữ, nữ giới, phái nữ
  • 偶尔 · ǒu'ěr · trạng từ · thỉnh thoảng, đôi khi, thì thoảng, họa hoằn
  • 偶尔 · ǒu'ěr · tính từ · thi thoảng, hãn hữu, hiếm hoi
  • 偶然 · ǒurán · tính từ · tình cờ, ngẫu nhiên
  • 偶然 · ǒurán · trạng từ · thỉnh thoảng, đôi khi, đôi lúc
  • 偶像 · ǒuxiàng · danh từ · thần tượng, idol
  • 排除 · páichú · động từ · loại trừ, loại bỏ, khắc phục, khử
  • 排除 · páichú · động từ · loại trừ, loại bỏ, gạt bỏ, bác bỏ
  • 拍摄 · pāishè · động từ · chụp ảnh, chụp, quay, quay phim
  • 旁 · páng · danh từ · bên cạnh, bên
  • 陪 · péi · động từ · đi cùng, đi với
  • 赔 · péi · động từ · đền bù, bồi thường, đền, bồi hoàn
  • 赔 · péi · động từ · lỗ, thua lỗ
  • 配备 · pèibèi · động từ · bố trí, trang bị, phối bị
  • 赔偿 · péicháng · động từ · đền bù, bồi thường, bồi hoàn
  • 赔偿 · péicháng · danh từ · khoản bồi thường, tiền bồi thường, tiền đền bù
  • 配套 · pèitào · động từ · phối hợp, đồng bộ, ghép bộ
  • 配套 · pèitào · tính từ · đi kèm, đồng bộ, trọn bộ
  • 喷 · pēn · động từ · phun, xịt
  • 盆 · pén · danh từ · chậu, thau
  • 盆 · pén · lượng từ · chậu, thau
  • 披 · pī · động từ · khoác, choàng
  • 匹 · pǐ · lượng từ · con, ngựa, cây, cuộn
  • 骗 · piàn · động từ · lừa, lừa dối, lừa gạt
  • 骗子 · piànzi · danh từ · kẻ lừa đảo, tên lừa đảo, kẻ lừa gạt
  • 皮肤 · pífū · danh từ · da
  • 拼 · pīn · động từ · ghép, lắp ghép
  • 拼 · pīn · động từ · liều, dốc sức, liều mạng
  • 品 · pǐn · động từ · thưởng thức, nếm, đánh giá, nhâm nhi
  • 频道 · píndào · danh từ · kênh
  • 频繁 · pínfán · tính từ · thường xuyên, liên miên
  • 凭 · píng · động từ · dựa vào, trông cậy, dựa
  • 凭 · píng · giới từ · nhờ, căn cứ vào, dựa vào
  • 评估 · pínggū · động từ · đánh giá, thẩm định
  • 评估 · pínggū · danh từ · sự đánh giá, sự thẩm định
  • 评论 · pínglùn · động từ · bình luận, nhận xét, đánh giá, bình phẩm
  • 评论 · pínglùn · danh từ · lời bình luận, bài bình luận, ý kiến nhận xét
  • 平坦 · píngtǎn · tính từ · bằng phẳng, phẳng, phẳng phiu
  • 平原 · píngyuán · danh từ · đồng bằng
  • 品种 · pǐnzhǒng · danh từ · giống, chủng loại
  • 品种 · pǐnzhǒng · danh từ · chủng loại, mẫu mã
  • 脾气 · píqi · danh từ · tính, tính nết, tính tình, tính khí
  • 脾气 · píqi · danh từ · cơn giận, sự giận dữ, tính nóng nảy
  • 皮鞋 · píxié · danh từ · giày da
  • 泼 · pō · động từ · tạt, hắt, dội
  • 葡萄 · pútao · danh từ · nho
  • 葡萄酒 · pútaojiǔ · danh từ · rượu vang, rượu nho
  • 其 · qí · đại từ · nó, họ
  • 其 · qí · đại từ · của nó, của họ
  • 其 · qí · đại từ · trong đó
  • 签 · qiān · động từ · ký, ký tên
  • 欠 · qiàn · động từ · thiếu, nợ
  • 签订 · qiāndìng · động từ · ký, ký kết
  • 抢 · qiǎng · động từ · giật, cướp, cướp giật
  • 抢 · qiǎng · động từ · tranh, tranh giành, giành
  • 枪 · qiāng · danh từ · súng
  • 墙壁 · qiángbì · danh từ · tường, bức tường
  • 强度 · qiángdù · danh từ · cường độ
  • 强度 · qiángdù · danh từ · độ bền, độ chịu lực, cường độ chịu lực
  • 抢救 · qiǎngjiù · động từ · giải cứu, cấp cứu, cứu chữa
  • 强迫 · qiǎngpò · động từ · ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế
  • 前景 · qiánjǐng · danh từ · tương lai, triển vọng, tiềm năng
  • 签名 · qiānmíng · động từ · ký, ký tên
  • 签名 · qiānmíng · danh từ · chữ ký
  • 前提 · qiántí · danh từ · tiền đề, điều kiện tiên quyết
  • 签约 · qiānyuē · động từ · ký kết, ký hợp đồng, ký kết hợp đồng
  • 签证 · qiānzhèng · danh từ · thị thực, thị thực xuất nhập cảnh
  • 签字 · qiānzì · động từ · ký, ký tên
  • 敲 · qiāo · động từ · gõ
  • 瞧 · qiáo · động từ · nhìn, ngó, nhòm, liếc
  • 敲门 · qiāomén · động từ ly hợp · gõ cửa
  • 悄悄 · qiāoqiāo · trạng từ · lặng lẽ, nhẹ nhàng, lén lút, khe khẽ
  • 起到 · qǐdào · động từ · đem lại, đạt được, phát huy
  • 启动 · qǐdòng · động từ · khởi động
  • 启动 · qǐdòng · động từ · khởi động, phát động, triển khai
  • 启发 · qǐfā · động từ · gợi ý, khai sáng, soi sáng
  • 启发 · qǐfā · danh từ · bài học, nguồn cảm hứng, sự thức tỉnh
  • 起码 · qǐmǎ · trạng từ · ít nhất, tối thiểu
  • 起码 · qǐmǎ · tính từ · cơ bản, tối thiểu
  • 琴 · qín · danh từ · đàn
  • 勤奋 · qínfèn · tính từ · chăm chỉ, siêng năng, cần cù, cần mẫn
  • 青 · qīng · tính từ · xanh, xanh biếc, xanh lơ
  • 青 · qīng · tính từ · xanh, trẻ tuổi, xanh non, non nớt
  • 清晨 · qīngchén · danh từ · sáng sớm, buổi sáng sớm
  • 情节 · qíngjié · danh từ · tình tiết, cốt truyện
  • 情节 · qíngjié · danh từ · tình tiết
  • 晴朗 · qínglǎng · tính từ · nắng ráo, quang đãng
  • 清理 · qīnglǐ · động từ · dọn dẹp, thu dọn
  • 清理 · qīnglǐ · động từ · xử lý, thanh lý
  • 情形 · qíngxing · danh từ · hoàn cảnh, tình hình, tình cảnh
  • 齐全 · qíquán · tính từ · đầy đủ
  • 启事 · qǐshì · danh từ · thông báo, bản thông báo, bố cáo
  • 气体 · qìtǐ · danh từ · chất khí, khí
  • 期望 · qīwàng · động từ · kỳ vọng, mong đợi, trông đợi, mong ngóng
  • 期望 · qīwàng · danh từ · niềm hy vọng, kỳ vọng, sự mong đợi
  • 气象 · qìxiàng · danh từ · khí tượng
  • 泉 · quán · danh từ · suối, nguồn suối
  • 劝 · quàn · động từ · khuyên, khuyên bảo, can ngăn, khuyên can
  • 全都 · quándōu · trạng từ · đều, tất cả đều
  • 全世界 · quánshìjiè · danh từ · toàn thế giới, cả thế giới
  • 缺乏 · quēfá · động từ · thiếu, thiếu thốn
  • 确立 · quèlì · động từ · xây dựng, xác lập
  • 群体 · qúntǐ · danh từ · nhóm, quần thể, tập thể
  • 群众 · qúnzhòng · danh từ · quần chúng, quần chúng nhân dân
  • 区域 · qūyù · danh từ · khu vực, vùng, địa bàn
  • 染 · rǎn · động từ · nhuộm
  • 染 · rǎn · động từ · mắc, nhiễm, lây, vướng
  • 绕 · rào · động từ · cuốn, quấn
  • 绕 · rào · động từ · lượn quanh, đi đường vòng, vòng qua
  • 热量 · rèliàng · danh từ · nhiệt lượng
  • 热量 · rèliàng · danh từ · calo, lượng calo, lượng nhiệt lượng
  • 热门 · rèmén · tính từ · ăn khách, thịnh hành, nổi bật
  • 热门 · rèmén · danh từ · tiêu điểm, chủ đề nóng, chủ đề thịnh hành
  • 忍 · rěn · động từ · chịu đựng, chịu, nhẫn, nhẫn nhịn
  • 忍 · rěn · động từ · kìm nén, kiềm chế, nén, nhịn
  • 认 · rèn · động từ · nhận, nhận ra
  • 认 · rèn · động từ · nhận, thừa nhận
  • 忍不住 · rěnbuzhù · động từ · không nhịn được, không kìm được, nhịn không được, kìm không được
  • 认定 · rèndìng · động từ · xác định, nhận định, xác nhận
  • 认定 · rèndìng · động từ · tin chắc, đinh ninh, chắc mẩm
  • 扔 · rēng · động từ · ném, quăng, vứt, liệng
  • 扔 · rēng · động từ · bỏ, vứt, vứt bỏ
  • 仍旧 · réngjiù · trạng từ · vẫn, vẫn còn, vẫn cứ
  • 人间 · rénjiān · danh từ · nhân gian, trần gian, cõi trần
  • 人力 · rénlì · danh từ · nhân lực, sức lao động, sức người
  • 人力 · rénlì · danh từ · nhân lực, nhân sự, nguồn nhân lực
  • 人士 · rénshì · danh từ · người, giới, nhân sĩ
  • 忍受 · rěnshòu · động từ · chịu đựng, cam chịu, nhẫn nhịn
  • 人物 · rénwù · danh từ · nhân vật
  • 人物 · rénwù · danh từ · nhân vật
  • 软 · ruǎn · tính từ · mềm, mềm mại
  • 软件 · ruǎnjiàn · danh từ · phần mềm
  • 如此 · rúcǐ · đại từ · như thế, như vậy
  • 入门 · rùmén · động từ · vỡ lòng, bắt đầu học, nhập môn
  • 如同 · rútóng · động từ · như, giống như, tựa như, hệt như
  • 如下 · rúxià · động từ · như sau
  • 洒 · sǎ · động từ · tưới, xịt, rưới, vẩy
  • 洒 · sǎ · động từ · đổ, tràn, vãi
  • 散 · sàn · động từ · tan, tan rã, giải tán, tản
  • 散文 · sǎnwén · danh từ · tản văn, văn xuôi
  • 杀 · shā · động từ · giết, sát hại
  • 傻 · shǎ · tính từ · ngốc nghếch, ngu ngốc, ngốc, khờ
  • 杀毒 · shādú · động từ · diệt virus
  • 杀毒 · shādú · động từ · sát trùng, khử độc, khử trùng
  • 沙漠 · shāmò · danh từ · sa mạc
  • 扇 · shàn · danh từ · quạt
  • 扇 · shān · động từ · quạt
  • 商标 · shāngbiāo · danh từ · nhãn hiệu, thương hiệu
  • 上级 · shàngjí · danh từ · cấp trên
  • 上下 · shàngxià · danh từ · trên dưới
  • 上下 · shàngxià · trạng từ · khoảng, chừng, trên dưới
  • 上涨 · shàngzhǎng · động từ · lên, dâng cao, dâng
  • 上涨 · shàngzhǎng · động từ · tăng, tăng lên, tăng giá
  • 山区 · shānqū · danh từ · vùng núi, miền núi, khu vực miền núi
  • 扇子 · shànzi · danh từ · quạt, cái quạt
  • 稍 · shāo · trạng từ · một chút, chút, hơi
  • 少量 · shǎoliàng · tính từ · chút ít, ít ỏi, lượng ít
  • 稍微 · shāowēi · trạng từ · một chút, hơi
  • 蛇 · shé · danh từ · rắn
  • 社 · shè · danh từ · câu lạc bộ, đoàn thể, hội
  • 射 · shè · động từ · bắn
  • 舍不得 · shěbude · động từ · tiếc nuối, không nỡ, không nỡ rời
  • 舍不得 · shěbude · động từ · tiếc, không nỡ tiêu, tiếc của
  • 舍得 · shěde · động từ · nỡ, chịu chi, chịu bỏ ra
  • 射击 · shèjī · động từ · bắn
  • 射击 · shèjī · danh từ · bắn súng
  • 伸 · shēn · động từ · giương, duỗi
  • 伸 · shēn · động từ · vươn, chìa, thò
  • 神 · shén · danh từ · thần, thần linh
  • 神 · shén · danh từ · tinh thần, thần thái
  • 神 · shén · tính từ · thần kỳ, kỳ diệu, thần thánh
  • 深处 · shēnchù · danh từ · nơi sâu, chốn sâu
  • 深处 · shēnchù · danh từ · đáy lòng, sâu thẳm, tận đáy lòng
  • 深度 · shēndù · danh từ · độ sâu, chiều sâu
  • 深度 · shēndù · danh từ · độ sâu, chiều sâu
  • 声 · shēng · danh từ · tiếng, âm thanh
  • 剩 · shèng · động từ · còn lại, thừa, sót lại
  • 生成 · shēngchéng · động từ · sinh ra, tạo ra, sản sinh
  • 胜负 · shèngfù · danh từ · thắng thua, thắng bại, bại thắng
  • 升高 · shēnggāo · động từ · tăng cao, dâng cao, lên cao
  • 剩下 · shèngxia · động từ · còn lại, thừa lại
  • 神经 · shénjīng · danh từ · thần kinh, dây thần kinh
  • 神奇 · shénqí · tính từ · thần kỳ, kỳ diệu
  • 神情 · shénqíng · danh từ · sắc mặt, nét mặt, vẻ mặt, thần sắc
  • 社区 · shèqū · danh từ · khu dân cư, cộng đồng
  • 设想 · shèxiǎng · động từ · tưởng tượng, hình dung, dự tính, giả định
  • 设想 · shèxiǎng · động từ · thấu hiểu, nghĩ cho, nghĩ tới, nghĩ đến
  • 设想 · shèxiǎng · danh từ · ý tưởng, dự định, phác thảo, dự kiến
  • 摄像 · shèxiàng · động từ · quay phim, ghi hình
  • 摄像 · shèxiàng · danh từ · quay phim, người quay phim
  • 摄像机 · shèxiàngjī · danh từ · máy quay phim, máy quay
  • 摄影 · shèyǐng · động từ · chụp ảnh, quay phim
  • 摄影 · shèyǐng · danh từ · nhiếp ảnh
  • 摄影师 · shèyǐngshī · danh từ · thợ chụp ảnh, thợ quay phim, nhà quay phim
  • 式 · shì · danh từ · mẫu, dạng, kiểu, kiểu cách
  • 时常 · shícháng · trạng từ · luôn, thường, thường xuyên, thỉnh thoảng
  • 使得 · shǐde · động từ · làm cho, khiến cho, khiến
  • 示范 · shìfàn · động từ · làm mẫu, thị phạm
  • 示范 · shìfàn · danh từ · khuôn mẫu, kiểu mẫu, vết tích tiêu biểu
  • 师傅 · shīfu · danh từ · thầy, sư phụ
  • 师傅 · shīfu · danh từ · bác, chú, anh, bác tài
  • 诗歌 · shīgē · danh từ · thơ, thơ ca, thi ca
  • 使馆 · shǐguǎn · danh từ · sứ quán, đại sứ quán
  • 时光 · shíguāng · danh từ · thời gian, thời khắc, tháng ngày
  • 实惠 · shíhuì · tính từ · thực tế, kinh tế, hời
  • 实惠 · shíhuì · danh từ · lợi ích thực tế, món lợi thực tế
  • 时机 · shíjī · danh từ · thời cơ, thời điểm thích hợp
  • 势力 · shìli · danh từ · thế lực
  • 视频 · shìpín · danh từ · video, đoạn phim
  • 时事 · shíshì · danh từ · thời sự
  • 试题 · shìtí · danh từ · đề thi, câu hỏi thi
  • 试图 · shìtú · động từ · định, toan tính, mưu toan
  • 视为 · shìwéi · động từ · coi là, xem là, coi như, xem như
  • 事物 · shìwù · danh từ · sự vật
  • 失误 · shīwù · động từ · sơ suất, phạm sai lầm, lỡ tay
  • 失误 · shīwù · danh từ · lỗi, sai lầm, sai sót, sơ suất
  • 十足 · shízú · tính từ · hoàn toàn, đầy đủ, mười phần
  • 瘦 · shòu · tính từ · ốm, gầy
  • 手段 · shǒuduàn · danh từ · biện pháp, cách thức, phương thức, phương sách
  • 手法 · shǒufǎ · danh từ · thủ pháp, biện pháp nghệ thuật
  • 手法 · shǒufǎ · danh từ · cách thức, thủ pháp, thủ đoạn
  • 收购 · shōugòu · động từ · thâu tóm, thu mua, mua lại
  • 收集 · shǒují · động từ · sưu tầm, thu thập, gom góp
  • 收拾 · shōushi · động từ · dọn dẹp, thu dọn
  • 寿司 · shòusī · danh từ · sushi
  • 受灾 · shòuzāi · động từ · chịu nạn, bị nạn, gặp nạn
  • 输 · shū · động từ · truyền, tải
  • 输 · shū · động từ · nhập
  • 鼠 · shǔ · danh từ · chuột
  • 摔 · shuāi · động từ · ngã, té
  • 摔 · shuāi · động từ · vỡ, rơi vỡ
  • 摔 · shuāi · động từ · ném, quăng, quật
  • 摔倒 · shuāidǎo · động từ · ngã, té, ngã nhào, té ngã
  • 率领 · shuàilǐng · động từ · lãnh đạo, chỉ huy, dẫn đầu
  • 双手 · shuāngshǒu · danh từ · đôi tay, hai tay, hai bàn tay, đôi bàn tay
  • 鼠标 · shǔbiāo · danh từ · chuột, chuột máy tính
  • 蔬菜 · shūcài · danh từ · rau, rau củ, rau xanh
  • 输出 · shūchū · động từ · xuất khẩu, truyền tải
  • 输出 · shūchū · danh từ · đầu ra, sản lượng đầu ra
  • 书法 · shūfǎ · danh từ · thư pháp
  • 书柜 · shūguì · danh từ · tủ sách, kệ sách, giá sách
  • 水产品 · shuǐchǎnpǐn · danh từ · thủy sản, thủy hải sản
  • 水分 · shuǐfèn · danh từ · nước, độ ẩm
  • 水分 · shuǐfèn · danh từ · phần phóng đại, yếu tố phóng đại, yếu tố giả tạo
  • 水库 · shuǐkù · danh từ · hồ chứa nước, hồ thủy điện, hồ chứa
  • 睡眠 · shuìmián · danh từ · giấc ngủ
  • 睡眠 · shuìmián · động từ · ngủ
  • 水灾 · shuǐzāi · danh từ · lũ lụt, nạn lụt, thủy tai
  • 数目 · shùmù · danh từ · số lượng, số mục
  • 说法 · shuōfa · danh từ · quan điểm, cách nhìn nhận
  • 说法 · shuōfa · danh từ · cách nói, cách dùng từ, cách diễn đạt
  • 硕士 · shuòshì · danh từ · thạc sĩ
  • 熟悉 · shúxī · động từ · hiểu rõ, rành, thông thạo
  • 熟悉 · shúxī · tính từ · quen, quen thuộc
  • 书桌 · shūzhuō · danh từ · bàn làm việc, bàn học, bàn viết
  • 私人 · sīrén · tính từ · cá nhân, riêng tư, tư nhân
  • 思维 · sīwéi · danh từ · tư duy
  • 四周 · sìzhōu · danh từ · xung quanh, bốn phía, bốn bề, chung quanh
  • 搜 · sōu · động từ · kiếm, tìm, sục sạo, lùng
  • 搜索 · sōusuǒ · động từ · tìm, tìm kiếm, tra cứu, lùng sục
  • 酸甜苦辣 · suāntiánkǔlà · thành ngữ · đắng cay ngọt bùi, ngọt bùi đắng cay, cay đắng ngọt bùi
  • 碎 · suì · tính từ · vỡ, nát, vỡ nát
  • 碎 · suì · động từ · làm vỡ, làm nát, đập vỡ, đập nát
  • 碎 · suì · tính từ · lặt vặt, vụn vặt, manh mún
  • 随后 · suíhòu · trạng từ · sau đó, ngay sau đó
  • 随意 · suíyì · động từ · tuỳ ý, tuỳ thích
  • 随意 · suíyì · tính từ · tự nhiên, tuỳ tiện
  • 岁月 · suìyuè · danh từ · năm tháng, tuổi tác
  • 随着 · suízhe · giới từ · cùng với, theo
  • 损害 · sǔnhài · động từ · làm hại, làm tổn hại, gây tổn hại, tổn hại
  • 损害 · sǔnhài · danh từ · thiệt hại, mất mát, tổn hại
  • 损失 · sǔnshī · động từ · thiệt hại, tổn thất, mất mát
  • 损失 · sǔnshī · danh từ · thiệt hại, tổn thất, mất mát
  • 锁 · suǒ · danh từ · ổ khóa, khóa
  • 锁 · suǒ · động từ · khóa, khóa lại
  • 所在 · suǒzài · danh từ · chỗ, vị trí, nơi chốn
  • 所在 · suǒzài · danh từ · mấu chốt, gốc rễ, điểm then chốt
  • 宿舍 · sùshè · danh từ · ký túc xá, nhà tập thể, khu tập thể
  • 抬 · tái · động từ · nhấc, giơ, ngẩng
  • 抬 · tái · động từ · khiêng, khiêng vác
  • 抬 · tái · động từ · nâng, nhấc, nhấc lên
  • 台风 · táifēng · danh từ · bão, bão nhiệt đới
  • 太空 · tàikōng · danh từ · không gian, vũ trụ
  • 抬头 · táitóu · động từ · ngẩng lên, ngẩng đầu, ngước đầu
  • 弹 · tán · động từ · chơi, đánh, gảy
  • 逃 · táo · động từ · chạy trốn, trốn, đào tẩu
  • 桃 · táo · danh từ · đào, cây đào
  • 桃 · táo · danh từ · đào, quả đào, trái đào
  • 桃花 · táohuā · danh từ · hoa đào
  • 逃跑 · táopǎo · động từ · chạy trốn, trốn, bỏ trốn, tẩu thoát
  • 桃树 · táoshù · danh từ · cây đào
  • 讨厌 · tǎoyàn · động từ · ghét
  • 讨厌 · tǎoyàn · tính từ · phiền phức, đáng ghét
  • 逃走 · táozǒu · động từ · bỏ trốn, trốn thoát, tẩu thoát
  • 特定 · tèdìng · tính từ · nhất định, đặc thù, cụ thể
  • 特性 · tèxìng · danh từ · đặc tính, đặc tính riêng
  • 特有 · tèyǒu · tính từ · đặc thù, vốn có, đặc hữu
  • 天才 · tiāncái · danh từ · thiên tài, tài năng bẩm sinh
  • 天才 · tiāncái · danh từ · thiên tài, người tài ba
  • 天然气 · tiānránqì · danh từ · khí tự nhiên, khí thiên nhiên
  • 天文 · tiānwén · danh từ · thiên văn
  • 调节 · tiáojié · động từ · điều hòa, điều tiết, điều hoà
  • 调解 · tiáojiě · động từ · dàn xếp, hòa giải
  • 题材 · tícái · danh từ · đề tài
  • 提倡 · tíchàng · động từ · khuyến khích, cổ vũ, đề xướng
  • 体积 · tǐjī · danh từ · thể tích
  • 体力 · tǐlì · danh từ · thể lực, sức lực
  • 厅 · tīng · danh từ · hội trường, sảnh, phòng khách
  • 厅 · tīng · danh từ · sở
  • 停留 · tíngliú · động từ · ở lại, dừng lại, lưu lại, dừng chân
  • 提起 · tíqǐ · động từ · nhấc, nhấc lên, xách lên, cầm lên
  • 提起 · tíqǐ · động từ · đề cập, nhắc đến, nhắc tới, nói tới
  • 提示 · tíshì · động từ · gợi ý, nhắc nhở, mách nước
  • 提示 · tíshì · danh từ · gợi ý, lời gợi ý, lời nhắc
  • 通用 · tōngyòng · động từ · dùng chung, thông dụng
  • 通用 · tōngyòng · tính từ · thông dụng, phổ thông
  • 偷 · tōu · động từ · ăn cắp, ăn trộm, trộm, cắp
  • 偷 · tōu · trạng từ · trộm, lén lút, lén
  • 偷偷 · tōutōu · trạng từ · trộm, lén lút, lén
  • 吐 · tǔ · động từ · nhổ, phun, nhả
  • 吐 · tù · động từ · nôn, ói, mửa
  • 兔 · tù · danh từ · thỏ
  • 团长 · tuánzhǎng · danh từ · trung đoàn trưởng
  • 团长 · tuánzhǎng · danh từ · trưởng đoàn, đoàn trưởng
  • 土豆 · tǔdòu · danh từ · khoai tây
  • 推行 · tuīxíng · động từ · thi hành, thực hiện, triển khai
  • 脱离 · tuōlí · động từ · rời khỏi, thoát ly, tách khỏi
  • 脱离 · tuōlí · động từ · thoát, thoát ly, thoát khỏi
  • 脱离 · tuōlí · động từ · xa rời, thoát ly, tách rời
  • 突破 · tūpò · động từ · vượt qua, phá vỡ, đột phá
  • 突破 · tūpò · danh từ · bước đột phá, sự đột phá
  • 外界 · wàijiè · danh từ · bên ngoài, thế giới bên ngoài, ngoài giới
  • 外界 · wàijiè · danh từ · ngoại cảnh, thế giới bên ngoài, môi trường ngoài
  • 完了 · wánle · động từ · xong, hết, xong rồi
  • 完了 · wánle · động từ · tiêu rồi, xong đời, tiêu đời, hỏng rồi
  • 胃 · wèi · danh từ · vị, dạ dày, bao tử
  • 微博 · wēibó · danh từ · weibo, mạng xã hội Weibo
  • 违法 · wéifǎ · động từ · phạm pháp, vi phạm pháp luật
  • 违法 · wéifǎ · tính từ · bất hợp pháp, trái pháp luật
  • 违反 · wéifǎn · động từ · vi phạm, làm trái
  • 违规 · wéiguī · động từ · vi phạm quy định, phạm quy, vi phạm nội quy
  • 违规 · wéiguī · tính từ · trái quy định, sai quy định
  • 为难 · wéinán · động từ · làm phiền, gây khó dễ, làm khó, làm khó dễ
  • 为难 · wéinán · tính từ · khó xử, lúng túng, khó nghĩ
  • 为期 · wéiqī · động từ · kéo dài, kéo dài trong, với thời hạn, có thời hạn
  • 围绕 · wéirào · động từ · quanh, xoay quanh, vây quanh
  • 围绕 · wéirào · động từ · xoay quanh
  • 委托 · wěituō · động từ · ủy thác, giao phó, nhờ vả
  • 慰问 · wèiwèn · động từ · thăm hỏi, động viên, an ủi
  • 卫星 · wèixīng · danh từ · vệ tinh, vệ tinh tự nhiên
  • 卫星 · wèixīng · danh từ · vệ tinh, vệ tinh nhân tạo
  • 唯一 · wéiyī · tính từ · duy nhất
  • 为止 · wéizhǐ · động từ · tính đến, cho đến, đến nay
  • 为主 · wéizhǔ · động từ · chủ yếu là, lấy ... làm chính
  • 温和 · wēnhé · tính từ · dịu dàng, hiền hòa, ôn hòa
  • 温和 · wēnhé · tính từ · ấm áp, ôn hòa
  • 温和 · wēnhé · tính từ · dịu nhẹ, ôn hòa
  • 文艺 · wényì · danh từ · văn nghệ
  • 握 · wò · động từ · cầm, nắm
  • 屋 · wū · danh từ · nhà
  • 屋 · wū · danh từ · phòng
  • 舞 · wǔ · động từ · nhảy, khiêu vũ, múa
  • 舞 · wǔ · danh từ · điệu nhảy, điệu múa, vũ đạo
  • 物价 · wùjià · danh từ · giá cả, mức giá, vật giá
  • 误解 · wùjiě · động từ · hiểu lầm, hiểu sai
  • 误解 · wùjiě · danh từ · sự hiểu lầm, sự ngộ nhận, sự hiểu sai
  • 无奈 · wúnài · tính từ · bất đắc dĩ, bó tay, không còn cách nào
  • 无奈 · wúnài · liên từ · ngặt nỗi, nhưng ngặt nỗi, khổ nỗi
  • 污染 · wūrǎn · động từ · làm bẩn, ô nhiễm, làm ô nhiễm
  • 污染 · wūrǎn · danh từ · ô nhiễm, sự ô nhiễm
  • 污水 · wūshuǐ · danh từ · nước thải, nước bẩn
  • 物业 · wùyè · danh từ · bất động sản
  • 物业 · wùyè · danh từ · quản lý tòa nhà, dịch vụ quản lý bất động sản, quản lý bất động sản
  • 无疑 · wúyí · trạng từ · chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
  • 物质 · wùzhì · danh từ · vật chất
  • 物质 · wùzhì · danh từ · vật chất
  • 物质 · wùzhì · tính từ · vật chất
  • 戏 · xì · danh từ · vở kịch, kịch, tuồng
  • 吓 · xià · động từ · dọa, dọa dẫm, hù
  • 闲 · xián · tính từ · rảnh, rảnh rỗi, rỗi
  • 闲 · xián · tính từ · để trống, bỏ không, nhàn rỗi
  • 闲 · xián · danh từ · thời gian rảnh, lúc rảnh, lúc rỗi
  • 显 · xiǎn · động từ · trông, trông có vẻ, lộ vẻ
  • 显 · xiǎn · động từ · lộ ra, lộ, hiện, hiện rõ
  • 献 · xiàn · động từ · tặng, biếu, hiến, dâng
  • 乡 · xiāng · danh từ · xã
  • 香肠 · xiāngcháng · danh từ · xúc xích, lạp xưởng
  • 乡村 · xiāngcūn · danh từ · nông thôn, làng quê, vùng nông thôn, thôn quê
  • 向导 · xiàngdǎo · danh từ · người dẫn đường, người hướng dẫn
  • 相等 · xiāngděng · động từ · tương đương, ngang nhau, bằng nhau
  • 向前 · xiàngqián · trạng từ · về phía trước, ra phía trước
  • 向上 · xiàngshàng · trạng từ · lên trên, hướng lên, hướng lên trên
  • 向上 · xiàngshàng · tính từ · tích cực, cầu tiến
  • 相声 · xiàngsheng · danh từ · tướng thanh, hài tướng thanh, kịch hài tướng thanh
  • 享受 · xiǎngshòu · động từ · tận hưởng, thưởng thức, hưởng thụ
  • 享受 · xiǎngshòu · danh từ · sự thỏa mãn, sự tận hưởng, sự hưởng thụ
  • 详细 · xiángxì · tính từ · chi tiết
  • 相应 · xiāngyìng · tính từ · thích ứng, tương ứng
  • 象征 · xiàngzhēng · động từ · tượng trưng
  • 象征 · xiàngzhēng · danh từ · hình tượng, biểu tượng
  • 先后 · xiānhòu · trạng từ · liên tiếp, lần lượt
  • 先后 · xiānhòu · danh từ · thứ tự, trước sau
  • 先前 · xiānqián · danh từ · trước đây, ngày trước, trước kia
  • 线索 · xiànsuǒ · danh từ · đầu mối, manh mối
  • 鲜艳 · xiānyàn · tính từ · rực rỡ, tươi đẹp, tươi tắn
  • 现有 · xiànyǒu · động từ · hiện có
  • 现状 · xiànzhuàng · danh từ · hiện trạng
  • 消除 · xiāochú · động từ · loại bỏ, xóa bỏ, xua tan, tiêu trừ
  • 消毒 · xiāodú · động từ · khử độc, khử trùng, tiệt trùng
  • 消防 · xiāofáng · danh từ · phòng cháy chữa cháy, cứu hỏa, phòng cháy
  • 消费者 · xiāofèizhě · danh từ · người tiêu dùng
  • 消极 · xiāojí · tính từ · tiêu cực, thụ động
  • 消极 · xiāojí · tính từ · xấu, tiêu cực, bất lợi
  • 小偷儿 · xiǎotōur · danh từ · kẻ trộm, tên trộm, kẻ cắp, tên cắp
  • 歇 · xiē · động từ · nghỉ ngơi, nghỉ
  • 斜 · xié · tính từ · lệch, nghiêng, xiên, chéo
  • 协议 · xiéyì · danh từ · thỏa thuận, hiệp định
  • 协议 · xiéyì · động từ · thương lượng, thỏa thuận
  • 协议书 · xiéyìshū · danh từ · thỏa thuận, văn bản thỏa thuận, biên bản thỏa thuận, bản thỏa thuận
  • 西红柿 · xīhóngshì · danh từ · cà chua
  • 喜剧 · xǐjù · danh từ · hài kịch, phim hài
  • 戏剧 · xìjù · danh từ · kịch, sân khấu kịch
  • 性能 · xìngnéng · danh từ · tính năng, hiệu năng
  • 行驶 · xíngshǐ · động từ · chạy, lăn bánh
  • 形态 · xíngtài · danh từ · hình thái
  • 信号 · xìnhào · danh từ · tín hiệu, hiệu lệnh
  • 辛苦 · xīnkǔ · tính từ · vất vả, cực khổ, gian khổ
  • 辛苦 · xīnkǔ · động từ · vất vả, nhọc công, nhọc lòng
  • 信念 · xìnniàn · danh từ · niềm tin, niềm tin tưởng
  • 欣赏 · xīnshǎng · động từ · thưởng thức, chiêm ngưỡng
  • 欣赏 · xīnshǎng · động từ · coi trọng, chuộng, quý mến
  • 心态 · xīntài · danh từ · tâm thái, tâm thế
  • 心疼 · xīnténg · động từ · thương xót, đau lòng, xót xa
  • 心疼 · xīnténg · động từ · tiếc của, xót của, tiếc tiền
  • 信箱 · xìnxiāng · danh từ · hòm thư, thùng thư, hộp thư
  • 熊 · xióng · danh từ · gấu
  • 雄伟 · xióngwěi · tính từ · hùng vĩ, hùng vĩ đồ sộ
  • 修复 · xiūfù · động từ · sửa chữa, phục hồi, khôi phục, tu sửa
  • 修建 · xiūjiàn · động từ · xây, xây dựng, xây cất
  • 休闲 · xiūxián · động từ · thư giãn, nghỉ ngơi, giải trí
  • 休闲 · xiūxián · tính từ · giản dị, tiện dụng, đời thường
  • 修养 · xiūyǎng · danh từ · tu dưỡng, sự tu dưỡng
  • 修养 · xiūyǎng · động từ · trau dồi, rèn luyện, tu dưỡng
  • 西装 · xīzhuāng · danh từ · com-lê, âu phục, đồ tây
  • 选修 · xuǎnxiū · động từ · học tự chọn, học môn tự chọn
  • 学科 · xuékē · danh từ · ngành, ngành học, chuyên ngành
  • 学科 · xuékē · danh từ · môn học, môn
  • 学位 · xuéwèi · danh từ · học vị
  • 学者 · xuézhě · danh từ · học giả
  • 许可 · xǔkě · động từ · cho, cho phép, cấp phép
  • 许可 · xǔkě · danh từ · giấy phép, sự cho phép, quyền cho phép
  • 寻求 · xúnqiú · động từ · tìm kiếm, mưu cầu, tìm tòi
  • 询问 · xúnwèn · động từ · hỏi, thăm hỏi, hỏi thăm, tra hỏi
  • 虚心 · xūxīn · tính từ · khiêm tốn, khiêm nhường
  • 押金 · yājīn · danh từ · tiền đặt cọc, tiền cọc
  • 亚军 · yàjūn · danh từ · á quân, hạng nhì, giải nhì
  • 眼光 · yǎnguāng · danh từ · con mắt, tầm nhìn, nhãn quan, mắt thẩm mỹ
  • 研究所 · yánjiūsuǒ · danh từ · viện nghiên cứu
  • 严厉 · yánlì · tính từ · nghiêm khắc
  • 延伸 · yánshēn · động từ · kéo dài, mở rộng, kéo dài ra
  • 严肃 · yánsù · tính từ · nghiêm túc, nghiêm nghị, trang nghiêm
  • 严肃 · yánsù · động từ · làm nghiêm, siết chặt, chấn chỉnh
  • 言语 · yányǔ · danh từ · lời nói, tiếng nói, ngôn từ
  • 咬 · yǎo · động từ · cắn, ngoạm
  • 咬 · yǎo · động từ · đốt, chích, cắn
  • 邀请 · yāoqǐng · động từ · mời
  • 邀请 · yāoqǐng · danh từ · lời mời
  • 摇头 · yáotóu · động từ · lắc đầu
  • 鸭子 · yāzi · danh từ · vịt, con vịt
  • 也好 · yěhǎo · liên từ · cũng được
  • 也好 · yěhǎo · trợ từ · cũng được, cũng tốt
  • 夜间 · yèjiān · danh từ · ban đêm, vào ban đêm
  • 业务 · yèwù · danh từ · kinh doanh, nghiệp vụ
  • 乙 · yǐ · danh từ · loại hai, hạng hai
  • 一辈子 · yībèizi · danh từ · cả đời, suốt đời, một đời
  • 以便 · yǐbiàn · liên từ · để, nhằm, tiện cho
  • 一带 · yīdài · danh từ · khu vực, vùng, dải
  • 一旦 · yīdàn · liên từ · một khi, nếu một khi, lỡ như
  • 依法 · yīfǎ · trạng từ · đúng luật, theo pháp luật, theo luật
  • 依旧 · yījiù · trạng từ · vẫn, y như cũ, như cũ, vẫn như cũ
  • 一句话 · yījùhuà · từ nối ngữ lưu · nói tóm lại, tóm lại
  • 一口气 · yīkǒuqì · trạng từ · một hơi, một mạch
  • 一流 · yīliú · tính từ · loại một, hàng đầu, hạng nhất
  • 因而 · yīn'ér · liên từ · vì vậy, cho nên, do đó
  • 应 · yìng · động từ · ứng tuyển, nhận lời mời
  • 硬 · yìng · tính từ · cứng
  • 硬 · yìng · tính từ · cứng rắn, rắn rỏi
  • 赢得 · yíngdé · động từ · giành được, thắng được
  • 赢得 · yíngdé · động từ · nhận được, chiếm được
  • 硬件 · yìngjiàn · danh từ · phần cứng
  • 饮料 · yǐnliào · danh từ · đồ uống, thức uống, nước giải khát
  • 饮食 · yǐnshí · danh từ · chế độ ăn uống, ẩm thực, đồ ăn thức uống
  • 印刷 · yìnshuā · động từ · in, in ấn
  • 一身 · yīshēn · danh từ · toàn thân, cả người
  • 一身 · yīshēn · cụm từ · một thân, đầy mình, khắp người
  • 意识 · yìshí · danh từ · ý thức
  • 意识 · yìshí · động từ · nhận ra, nhận thức được, ý thức được
  • 以往 · yǐwǎng · danh từ · trước đây, ngày trước, xưa nay
  • 意味着 · yìwèizhe · động từ · có nghĩa là, đồng nghĩa với việc
  • 一向 · yīxiàng · trạng từ · luôn, vốn, xưa nay, trước nay
  • 一下儿 · yīxiàr · trạng từ · chốc lát, bỗng chốc, thoắt, thoáng chốc
  • 一下子 · yīxiàzi · trạng từ · ngay lập tức, chốc lát, một lát, thoáng chốc
  • 依照 · yīzhào · giới từ · theo, dựa theo, căn cứ theo, chiểu theo
  • 意志 · yìzhì · danh từ · ý chí
  • 拥抱 · yōngbào · động từ · ôm, ôm ấp
  • 拥抱 · yōngbào · danh từ · cái ôm, vòng tay
  • 用不着 · yòngbuzháo · động từ · không cần, không cần dùng, không cần đến, dùng không tới
  • 用户 · yònghù · danh từ · khách hàng, người dùng
  • 用来 · yònglái · động từ · dùng để, sử dụng để, dùng vào
  • 拥有 · yōngyǒu · động từ · có, sở hữu
  • 用于 · yòngyú · động từ · dùng vào, dùng cho, sử dụng cho, sử dụng vào
  • 由此 · yóucǐ · liên từ · từ đó, do đó, vì thế, bởi vậy
  • 由此 · yóucǐ · giới từ · từ đó, từ đây
  • 有毒 · yǒudú · tính từ · có độc
  • 有毒 · yǒudú · tính từ · độc hại
  • 有害 · yǒuhài · tính từ · độc hại, có hại
  • 优惠 · yōuhuì · tính từ · ưu đãi
  • 优惠 · yōuhuì · danh từ · ưu đãi, chính sách ưu đãi
  • 有力 · yǒulì · tính từ · mạnh mẽ, đầy sức lực
  • 有力 · yǒulì · tính từ · đắc lực, xác đáng, hùng hồn
  • 有利于 · yǒulìyú · động từ · có lợi cho, thuận lợi cho
  • 幽默 · yōumò · tính từ · hài hước, hóm hỉnh
  • 幽默 · yōumò · danh từ · sự hài hước, sự hóm hỉnh
  • 尤其 · yóuqí · trạng từ · đặc biệt, nhất là
  • 友情 · yǒuqíng · danh từ · tình hữu nghị, tình bạn bè, tình bạn
  • 优先 · yōuxiān · động từ · ưu tiên
  • 友谊 · yǒuyì · danh từ · tình hữu nghị, tình bạn
  • 游泳池 · yóuyǒngchí · danh từ · hồ bơi, bể bơi
  • 犹豫 · yóuyù · động từ · ngập ngừng, do dự, lưỡng lự
  • 犹豫 · yóuyù · tính từ · ngập ngừng, do dự, lưỡng lự
  • 有着 · yǒuzhe · động từ · mang, có
  • 怨 · yuàn · động từ · trách, oán trách, trách móc, oán
  • 怨 · yuàn · danh từ · oán hận, oán, mối oán, oán thù
  • 愿 · yuàn · trợ động từ · muốn, bằng lòng, sẵn lòng, nguyện
  • 愿 · yuàn · động từ · chúc, mong, cầu chúc
  • 远处 · yuǎnchù · danh từ · đằng xa, phía xa, nơi xa, chỗ xa
  • 元旦 · Yuándàn · danh từ · tết Dương lịch, tết Tây
  • 远离 · yuǎnlí · động từ · tránh xa, cách xa, rời xa
  • 远离 · yuǎnlí · động từ · tránh xa, từ bỏ, xa lánh
  • 原理 · yuánlǐ · danh từ · nguyên lý, nguyên tắc cơ bản
  • 园林 · yuánlín · danh từ · hoa viên, vườn cảnh, vườn cảnh quan
  • 原始 · yuánshǐ · tính từ · nguyên thủy, sơ khai
  • 原始 · yuánshǐ · tính từ · nguyên vẹn, nguyên sinh, hoang sơ
  • 原始 · yuánshǐ · tính từ · ban đầu, gốc
  • 原先 · yuánxiān · danh từ · trước đây, vốn dĩ, ban đầu
  • 原有 · yuányǒu · tính từ · sẵn có, vốn có
  • 院长 · yuànzhǎng · danh từ · trưởng khoa, viện trưởng
  • 院长 · yuànzhǎng · danh từ · viện trưởng, giám đốc bệnh viện
  • 院长 · yuànzhǎng · danh từ · viện trưởng, chánh án
  • 预备 · yùbèi · động từ · chuẩn bị, sửa soạn, dự bị
  • 月饼 · yuèbing · danh từ · bánh trung thu
  • 阅览室 · yuèlǎnshì · danh từ · phòng đọc sách, phòng đọc
  • 月球 · Yuèqiú · danh từ riêng · mặt trăng, Mặt Trăng
  • 约束 · yuēshù · động từ · ràng buộc, ước thúc, gò bó
  • 约束 · yuēshù · danh từ · sự ràng buộc, sự gò bó
  • 羽毛球 · yǔmáoqiú · danh từ · cầu lông
  • 运 · yùn · động từ · chuyển, chở, vận chuyển
  • 运行 · yùnxíng · động từ · chạy, vận hành
  • 预期 · yùqī · động từ · dự kiến, dự đoán, dự liệu
  • 预期 · yùqī · danh từ · kỳ vọng, mong đợi, dự kiến
  • 羽绒服 · yǔróngfú · danh từ · áo lông vũ, áo khoác lông vũ
  • 雨水 · yǔshuǐ · danh từ · nước mưa
  • 灾 · zāi · danh từ · tai nạn, tai họa, thảm họa, tai ương
  • 在场 · zàichǎng · động từ · có mặt, hiện diện
  • 再次 · zàicì · trạng từ · lại, một lần nữa
  • 灾害 · zāihài · danh từ · tai họa, thảm họa
  • 灾难 · zāinàn · danh từ · tai nạn, thảm họa, tai ương
  • 在内 · zàinèi · động từ · bao gồm, tính cả, kể cả
  • 灾区 · zāiqū · danh từ · vùng bị thiên tai, khu vực bị nạn
  • 再也 · zàiyě · trạng từ · không còn ... nữa, chẳng còn ... nữa
  • 暂时 · zànshí · trạng từ · tạm, tạm thời
  • 暂时 · zànshí · tính từ · tạm thời
  • 暂停 · zàntíng · động từ · tạm dừng, tạm ngưng, tạm hoãn
  • 糟 · zāo · tính từ · tồi tệ, hỏng bét, tệ hại, be bét
  • 糟糕 · zāogāo · tính từ · tồi tệ, gay go, hỏng bét, tệ hại
  • 早期 · zǎoqī · danh từ · ban đầu, thời kỳ đầu, giai đoạn đầu
  • 增 · zēng · động từ · tăng, gia tăng, tăng thêm
  • 赠 · zèng · động từ · tặng, biếu
  • 增产 · zēngchǎn · động từ · tăng sản lượng
  • 增大 · zēngdà · động từ · tăng lên
  • 增多 · zēngduō · động từ · tăng lên, nhiều lên
  • 增强 · zēngqiáng · động từ · tăng cường, tăng thêm
  • 赠送 · zèngsòng · động từ · tặng, biếu, tặng cho, kính tặng
  • 摘 · zhāi · động từ · vặt, ngắt, hái
  • 摘 · zhāi · động từ · tháo, gỡ
  • 涨 · zhǎng · động từ · lên, dâng
  • 涨 · zhǎng · động từ · tăng, lên giá, tăng giá
  • 涨价 · zhǎngjià · động từ · lên giá, tăng giá
  • 掌握 · zhǎngwò · động từ · lĩnh hội, nắm vững, thông hiểu
  • 掌握 · zhǎngwò · động từ · kiểm soát, chủ trì, nắm giữ, nắm chắc
  • 展览 · zhǎnlǎn · động từ · triển lãm, trưng bày
  • 展览 · zhǎnlǎn · danh từ · cuộc triển lãm, buổi triển lãm, triển lãm
  • 占领 · zhànlǐng · động từ · chiếm lĩnh, chiếm đóng
  • 展示 · zhǎnshì · động từ · trình bày, thể hiện, triển lãm, trưng bày
  • 展现 · zhǎnxiàn · động từ · thể hiện, bộc lộ, hiện ra, phơi bày
  • 占有 · zhànyǒu · động từ · chiếm đoạt, chiếm giữ, chiếm hữu
  • 占有 · zhànyǒu · động từ · chiếm, chiếm giữ
  • 招生 · zhāoshēng · động từ · tuyển sinh, chiêu sinh
  • 招手 · zhāoshǒu · động từ · vẫy tay
  • 真诚 · zhēnchéng · tính từ · chân thật, chân thành
  • 振动 · zhèndòng · động từ · dao động, rung động
  • 振动 · zhèndòng · danh từ · sự dao động, sự rung động
  • 诊断 · zhěnduàn · động từ · chẩn đoán
  • 挣 · zhèng · động từ · kiếm, kiếm được
  • 正版 · zhèngbǎn · danh từ · bản quyền, hàng bản quyền, bản chính thức
  • 正版 · zhèngbǎn · tính từ · chính thức, hợp pháp, có bản quyền
  • 正规 · zhèngguī · tính từ · chính quy, bài bản, đúng quy chuẩn
  • 挣钱 · zhèngqián · cụm động từ · kiếm tiền
  • 正如 · zhèngrú · liên từ · hệt như, đúng như, chính như
  • 证实 · zhèngshí · động từ · chứng minh, xác thực, chứng thực
  • 证书 · zhèngshū · danh từ · chứng chỉ, giấy chứng nhận, văn bằng
  • 珍贵 · zhēnguì · tính từ · quý, quý giá, quý báu
  • 争议 · zhēngyì · động từ · tranh cãi, tranh luận
  • 争议 · zhēngyì · danh từ · tranh cãi, tranh luận, sự bất đồng
  • 正义 · zhèngyì · danh từ · công lý, chính nghĩa
  • 正义 · zhèngyì · tính từ · chính nghĩa
  • 震惊 · zhènjīng · động từ · gây chấn động, làm chấn động, làm sốc
  • 震惊 · zhènjīng · động từ · chấn động, bàng hoàng, ngỡ ngàng, sửng sốt
  • 真理 · zhēnlǐ · danh từ · chân lý
  • 珍惜 · zhēnxī · động từ · quý trọng, trân trọng, trân quý
  • 真相 · zhēnxiàng · danh từ · sự thật, chân tướng
  • 珍珠 · zhēnzhū · danh từ · ngọc trai
  • 至 · zhì · động từ · đến, tới
  • 至 · zhì · giới từ · đến, tới
  • 治安 · zhì'ān · danh từ · trị an, an ninh trật tự
  • 值班 · zhíbān · động từ ly hợp · trực, trực ban, làm ca trực
  • 指标 · zhǐbiāo · danh từ · chỉ tiêu
  • 指标 · zhǐbiāo · danh từ · chỉ số
  • 只不过 · zhǐbùguò · trạng từ · chỉ, chỉ là, chẳng qua chỉ
  • 只不过 · zhǐbùguò · liên từ · chỉ là, có điều, chỉ có điều, chẳng qua
  • 制成 · zhìchéng · động từ · làm thành, chế tạo thành, luyện thành
  • 支出 · zhīchū · động từ · chi tiêu, chi, chi ra
  • 支出 · zhīchū · danh từ · khoản chi, khoản chi tiêu, tiền chi tiêu
  • 指甲 · zhǐjia · danh từ · móng, móng tay, móng chân
  • 只见 · zhǐjiàn · động từ · chỉ thấy
  • 治理 · zhìlǐ · động từ · cai trị, quản lý, trị lý
  • 治理 · zhìlǐ · động từ · xử lý, cải tạo, chỉnh trị
  • 之内 · zhīnèi · danh từ · bên trong, trong vòng
  • 职能 · zhínéng · danh từ · chức năng
  • 支配 · zhīpèi · động từ · chi phối
  • 支配 · zhīpèi · động từ · chi phối, điều phối
  • 指示 · zhǐshì · động từ · hướng dẫn, chỉ thị
  • 指示 · zhǐshì · danh từ · chỉ thị
  • 之外 · zhīwài · danh từ · bên ngoài
  • 之外 · zhīwài · danh từ · ngoài ra
  • 职位 · zhíwèi · danh từ · chức vụ, vị trí công tác
  • 职务 · zhíwù · danh từ · chức vụ, chức vị
  • 之下 · zhīxià · danh từ · ở dưới, dưới, bên dưới
  • 直线 · zhíxiàn · danh từ · đường thẳng
  • 执行 · zhíxíng · động từ · thi hành, thực hiện, chấp hành
  • 制约 · zhìyuē · động từ · kiềm chế, hạn chế, ràng buộc
  • 制约 · zhìyuē · danh từ · sự ràng buộc, sự kiềm chế, yếu tố hạn chế
  • 指责 · zhǐzé · động từ · quở trách, chỉ trích, khiển trách
  • 之中 · zhīzhōng · danh từ · trong, bên trong
  • 终点 · zhōngdiǎn · danh từ · đích đến, điểm đích, vạch đích
  • 中毒 · zhòngdú · động từ · trúng độc, ngộ độc, nhiễm độc
  • 中断 · zhōngduàn · động từ · gián đoạn, đứt quãng
  • 众多 · zhòngduō · tính từ · đông, nhiều, đông đảo
  • 中年 · zhōngnián · danh từ · trung niên, tuổi trung niên
  • 中秋节 · Zhōngqiūjié · danh từ · tết Trung thu, Tết Trung Thu, Trung thu
  • 终身 · zhōngshēn · danh từ · cả đời, suốt đời, trọn đời, chung thân
  • 中央 · zhōngyāng · danh từ · trung tâm, chính giữa
  • 中央 · zhōngyāng · danh từ · trung ương
  • 中药 · zhōngyào · danh từ · thuốc đông y, thuốc bắc, thuốc y học cổ truyền Trung Quốc
  • 终止 · zhōngzhǐ · động từ · kết thúc, chấm dứt, đình chỉ
  • 周期 · zhōuqī · danh từ · chu kỳ, chu kì
  • 转发 · zhuǎnfā · động từ · chuyển tiếp
  • 撞 · zhuàng · động từ · va chạm, va, đâm, húc
  • 撞 · zhuàng · động từ · gặp phải, bắt gặp, chạm trán, đụng
  • 装饰 · zhuāngshì · động từ · trang trí, trang hoàng, tô điểm
  • 装饰 · zhuāngshì · danh từ · đồ trang trí, vật trang trí, họa tiết trang trí
  • 转化 · zhuǎnhuà · động từ · biến đổi, chuyển hóa
  • 转换 · zhuǎnhuàn · động từ · chuyển dịch, chuyển đổi
  • 专辑 · zhuānjí · danh từ · album, album nhạc
  • 专利 · zhuānlì · danh từ · sáng chế, đặc quyền, bằng sáng chế
  • 转让 · zhuǎnràng · động từ · chuyển nhượng, nhượng lại
  • 转向 · zhuǎnxiàng · động từ · rẽ, quay đầu, đổi hướng
  • 主办 · zhǔbàn · động từ · đăng cai, chủ trì
  • 注册 · zhùcè · động từ · ghi danh, đăng ký
  • 主导 · zhǔdǎo · động từ · dẫn dắt, chủ đạo
  • 主导 · zhǔdǎo · tính từ · chính, chủ đạo
  • 主导 · zhǔdǎo · danh từ · vai trò chủ đạo, nhân tố chủ đạo
  • 主观 · zhǔguān · tính từ · chủ quan
  • 主观 · zhǔguān · danh từ · tính chủ quan, mặt chủ quan
  • 主管 · zhǔguǎn · động từ · quản lý, phụ trách, chủ quản
  • 主管 · zhǔguǎn · danh từ · người phụ trách, chủ quản, trưởng bộ phận, cán bộ quản lý
  • 祝贺 · zhùhè · động từ · chúc mừng
  • 助理 · zhùlǐ · danh từ · trợ lý
  • 注射 · zhùshè · động từ · tiêm, chích
  • 注射 · zhùshè · danh từ · mũi tiêm, mũi chích, sự tiêm
  • 注视 · zhùshì · động từ · chăm chú nhìn, dõi theo, nhìn chăm chú
  • 助手 · zhùshǒu · danh từ · phụ tá, trợ thủ, người phụ việc
  • 主体 · zhǔtǐ · danh từ · phần chính, bộ phận chủ yếu, thể chính
  • 主体 · zhǔtǐ · danh từ · chủ thể
  • 注重 · zhùzhòng · động từ · coi trọng, chú trọng
  • 竹子 · zhúzi · danh từ · tre, cây tre
  • 紫 · zǐ · tính từ · tím
  • 资本 · zīběn · danh từ · vốn, tư bản
  • 资本 · zīběn · danh từ · vốn, vốn liếng
  • 资产 · zīchǎn · danh từ · tài sản
  • 子弹 · zǐdàn · danh từ · viên đạn, đạn
  • 自豪 · zìháo · tính từ · tự hào
  • 自杀 · zìshā · động từ · tự sát, tự tử
  • 自杀 · zìshā · danh từ · tự sát, tự tử, vụ tự sát, vụ tự tử
  • 仔细 · zǐxì · tính từ · chu đáo, cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
  • 自愿 · zìyuàn · động từ · tình nguyện, tự nguyện
  • 自愿 · zìyuàn · tính từ · tự nguyện, tự giác
  • 资助 · zīzhù · động từ · viện trợ, tài trợ
  • 总裁 · zǒngcái · danh từ · tổng giám đốc, chủ tịch tập đoàn
  • 总数 · zǒngshù · danh từ · tổng số
  • 总算 · zǒngsuàn · trạng từ · cuối cùng, rốt cuộc, rốt cuộc cũng
  • 总算 · zǒngsuàn · trạng từ · dù sao cũng, coi như, dẫu sao cũng, tính ra cũng
  • 总体 · zǒngtǐ · danh từ · tổng thể
  • 总体 · zǒngtǐ · tính từ · tổng quát, toàn diện
  • 阻碍 · zǔ'ài · động từ · ngăn cản, cản trở, gây trở ngại
  • 阻碍 · zǔ'ài · danh từ · sự cản trở, rào cản, trở ngại
  • 醉 · zuì · động từ · say, say rượu
  • 尊敬 · zūnjìng · động từ · tôn kính, kính trọng
  • 遵守 · zūnshǒu · động từ · tuân theo, chấp hành, tuân thủ
  • 尊重 · zūnzhòng · động từ · tôn trọng
  • 尊重 · zūnzhòng · danh từ · sự tôn trọng
  • 组织 · zǔzhī · động từ · tổ chức
  • 组织 · zǔzhī · danh từ · tổ chức