Từ điển
中文(简体) → Tiếng Việt
Mô tả
—
Nghĩa
152

Nghĩa

  • 啊 · ā · thán từ · chà, a, ôi
  • 爱情 · àiqíng · danh từ · tình yêu, tình ái, ái tình
  • 爱心 · àixīn · danh từ · lòng yêu thương, lòng nhân ái, tình thương, tấm lòng nhân ái
  • 安排 · ānpái · động từ · bố trí, sắp xếp, thu xếp
  • 安排 · ānpái · danh từ · kế hoạch, lịch trình, sự sắp xếp
  • 办理 · bànlǐ · động từ · làm, giải quyết
  • 办事 · bànshì · động từ ly hợp · làm việc, giải quyết công việc
  • 抱 · bào · động từ · mang, ôm, ấp ủ
  • 保护 · bǎohù · động từ · bảo vệ
  • 报名 · bàomíng · động từ · ghi danh, đăng ký
  • 保证 · bǎozhèng · động từ · bảo đảm, bảo lãnh
  • 保证 · bǎozhèng · danh từ · sự bảo đảm, sự bảo lãnh
  • 背 · bèi · động từ · học thuộc, học thuộc lòng
  • 背 · bēi · động từ · đeo, vác, cõng
  • 倍 · bèi · lượng từ · lần, gấp
  • 北部 · běibù · danh từ · phương bắc, miền bắc, vùng phía bắc, bộ phận phía bắc
  • 笨 · bèn · tính từ · ngốc nghếch, ngốc, đần, đần độn
  • 笨 · bèn · tính từ · vụng về, vụng
  • 本科 · běnkē · danh từ · đại học chính quy, hệ đại học
  • 本来 · běnlái · trạng từ · vốn, vốn dĩ, ban đầu
  • 本来 · běnlái · tính từ · ban đầu, nguyên bản, vốn có
  • 表 · biǎo · danh từ · bên ngoài, bề ngoài, mặt ngoài
  • 表 · biǎo · động từ · bày tỏ, thể hiện, tỏ
  • 表格 · biǎogé · danh từ · biểu mẫu, bảng biểu
  • 表示 · biǎoshì · động từ · bày tỏ, thể hiện, tỏ ý
  • 表示 · biǎoshì · động từ · cho biết, biểu thị, mang ý nghĩa
  • 表现 · biǎoxiàn · động từ · thể hiện, bộc lộ, thể hiện ra
  • 表现 · biǎoxiàn · danh từ · thành tích, biểu hiện, phong độ
  • 表扬 · biǎoyáng · động từ · tuyên dương, khen ngợi, biểu dương, khen
  • 表扬 · biǎoyáng · danh từ · lời khen, sự biểu dương, lời tuyên dương, sự khen ngợi
  • 标准 · biāozhǔn · danh từ · tiêu chuẩn, chuẩn mực
  • 标准 · biāozhǔn · tính từ · chuẩn, chuẩn xác
  • 毕业 · bìyè · động từ · tốt nghiệp
  • 毕业生 · bìyèshēng · danh từ · người tốt nghiệp, sinh viên tốt nghiệp
  • 不光 · bùguāng · liên từ · không những, không chỉ, chẳng những
  • 不论 · bùlùn · liên từ · dù, bất kể, cho dù
  • 不满 · bùmǎn · tính từ · bất mãn, bất bình, không hài lòng, không vừa lòng
  • 厂 · chǎng · danh từ · nhà máy, xưởng
  • 场 · cháng · lượng từ · trận, cơn
  • 车位 · chēwèi · danh từ · chỗ đỗ xe, chỗ đậu xe, vị trí đỗ xe, vị trí đậu xe
  • 重 · chóng · trạng từ · lại
  • 吹 · chuī · động từ · thổi
  • 此 · cǐ · đại từ · đây, này
  • 此次 · cǐcì · đại từ · lần này, chuyến này, dịp này
  • 此外 · cǐwài · liên từ · ngoài ra, bên cạnh đó
  • 从此 · cóngcǐ · trạng từ · từ đó, kể từ đó, từ đây
  • 打败 · dǎbài · động từ · thắng, đánh bại
  • 大大 · dàdà · trạng từ · rất lớn, rất nhiều, đáng kể
  • 倒 · dǎo · động từ · chuyển, đổi
  • 倒 · dào · động từ · lùi
  • 倒 · dào · trạng từ · ngược lại, trái lại
  • 倒 · dào · trạng từ · thì ... thật, thì ... đấy
  • 道 · dào · danh từ · cách, phương pháp
  • 道 · dào · lượng từ · món, câu, đạo
  • 大自然 · dàzìrán · danh từ · tự nhiên, thiên nhiên
  • 底 · dǐ · danh từ · chắc chắn, tự tin, sự tự tin
  • 点名 · diǎnmíng · động từ · điểm danh
  • 底下 · dǐxia · danh từ · bên dưới, cấp dưới
  • 顿 · dùn · động từ · ngập ngừng, khựng lại, ngừng lại
  • 费用 · fèiyong · danh từ · chi phí, khoản chi
  • 分数 · fēnshù · danh từ · điểm, điểm số
  • 分为 · fēnwéi · động từ · chia thành, chia làm, phân thành, phân làm
  • 高价 · gāojià · danh từ · giá cao
  • 歌手 · gēshǒu · danh từ · ca sĩ
  • 合格 · hégé · tính từ · hợp cách, đạt chuẩn, đủ tiêu chuẩn
  • 怀疑 · huáiyí · động từ · nghi ngờ, hoài nghi
  • 怀疑 · huáiyí · động từ · cho rằng, ngờ, nghi
  • 怀疑 · huáiyí · danh từ · sự nghi ngờ, mối nghi ngờ, nỗi hoài nghi, sự hoài nghi
  • 环保 · huánbǎo · danh từ · bảo vệ môi trường
  • 环保 · huánbǎo · tính từ · thân thiện với môi trường
  • 获奖 · huòjiǎng · động từ · đoạt giải, nhận thưởng, đạt giải
  • 既 · jì · liên từ · đã
  • 降价 · jiàngjià · động từ · giảm giá, hạ giá
  • 降温 · jiàngwēn · động từ · hạ nhiệt, giảm nhiệt độ
  • 教练 · jiàoliàn · danh từ · huấn luyện viên
  • 届 · jiè · lượng từ · lần, niên khóa, khóa, kỳ
  • 仅 · jǐn · trạng từ · chỉ, chỉ vẻn vẹn
  • 景区 · jǐngqū · danh từ · khu danh lam thắng cảnh, khu du lịch
  • 竟然 · jìngrán · trạng từ · lại, mà, vậy mà, thế mà
  • 经验 · jīngyàn · danh từ · kinh nghiệm
  • 仅仅 · jǐnjǐn · trạng từ · chỉ, chỉ là, chỉ vẻn vẹn, vẻn vẹn
  • 聚餐 · jùcān · động từ · tụ tập ăn uống, tụ họp ăn uống
  • 聚餐 · jùcān · danh từ · bữa ăn liên hoan, tiệc liên hoan
  • 举例 · jǔlì · động từ · lấy ví dụ, đưa ra ví dụ, nêu ví dụ
  • 老虎 · lǎohǔ · danh từ · hổ, cọp
  • 老年 · lǎonián · danh từ · tuổi già, tuổi xế chiều
  • 冷静 · lěngjìng · tính từ · bình tĩnh, điềm tĩnh
  • 冷静 · lěngjìng · động từ · lấy lại bình tĩnh, bình tĩnh lại
  • 两 · liǎnɡ · lượng từ · lạng
  • 列 · liè · lượng từ · hàng, đoàn, dãy
  • 零花钱 · línghuāqián · danh từ · tiền tiêu vặt, tiền ăn vặt
  • 理想 · lǐxiǎng · danh từ · lý tưởng
  • 理想 · lǐxiǎng · tính từ · lý tưởng
  • 美食 · měishí · danh từ · món ngon, mỹ vị, ẩm thực ngon
  • 末 · mò · danh từ · cuối
  • 目的地 · mùdìdì · danh từ · điểm đến, nơi đến, đích đến
  • 内心 · nèixīn · danh từ · đáy lòng, nội tâm
  • 能否 · néngfǒu · trợ động từ · có thể hay không, có thể ... hay không, liệu có thể
  • 普遍 · pǔbiàn · tính từ · phổ biến
  • 前方 · qiánfāng · danh từ · phía trước, đằng trước
  • 前后 · qiánhòu · danh từ · trước sau
  • 前后 · qiánhòu · danh từ · khoảng, đầu đuôi, khoảng chừng
  • 前后 · qiánhòu · danh từ · đầu đuôi, ngọn ngành, trước sau
  • 前后 · qiánhòu · trạng từ · tổng cộng, trước sau
  • 青年 · qīngnián · danh từ · tuổi trẻ, thanh xuân, thời thanh niên
  • 青年 · qīngnián · danh từ · thanh niên, người trẻ, giới trẻ
  • 期中 · qīzhōng · danh từ · giữa kỳ, giữa học kỳ
  • 少见 · shǎojiàn · tính từ · hiếm thấy, ít thấy, hiếm gặp
  • 少年 · shàonián · danh từ · thiếu niên
  • 少数 · shǎoshù · danh từ · thiểu số, số ít
  • 生命 · shēngmìng · danh từ · sự sống, sinh mệnh, mạng sống
  • 摄氏度 · shèshìdù · danh từ · độ C, độ Celsius
  • 世纪 · shìjì · danh từ · thế kỷ
  • 师生 · shīshēng · danh từ · thầy trò, giáo viên và học sinh, thầy và trò
  • 实在 · shízài · tính từ · chân thật, thật thà, thật bụng
  • 实在 · shízài · tính từ · thực tế, thiết thực
  • 实在 · shízài · trạng từ · thực sự, thật sự, quả thực
  • 收入 · shōurù · danh từ · thu nhập
  • 顺序 · shùnxù · danh từ · thứ tự, trật tự, trình tự
  • 说明书 · shuōmíngshū · danh từ · sách hướng dẫn, bản hướng dẫn, hướng dẫn sử dụng, sách hướng dẫn sử dụng
  • 塑料 · sùliào · danh từ · nhựa, chất dẻo
  • 童年 · tóngnián · danh từ · thời thơ ấu, tuổi thơ
  • 推出 · tuīchū · động từ · ra mắt, tung ra, phát hành
  • 无 · wú · động từ · không có
  • 无法 · wúfǎ · trạng từ · không thể nào, không cách nào, không có cách nào
  • 项 · xiàng · lượng từ · mục, khoản, hạng mục
  • 相比 · xiāngbǐ · động từ · so sánh, so bì
  • 相互 · xiānghù · trạng từ · với nhau, lẫn nhau, nhau
  • 线上 · xiànshàng · tính từ · trực tuyến, online
  • 兄弟 · xiōngdì · danh từ · anh em, anh em ruột
  • 血 · xuè · danh từ · máu, huyết
  • 学院 · xuéyuàn · danh từ · trường, học viện
  • 眼前 · yǎnqián · danh từ · trước mắt
  • 眼前 · yǎnqián · danh từ · hiện tại, trước mắt
  • 一路 · yīlù · trạng từ · suốt dọc đường, suốt chặng đường
  • 应聘 · yìngpìn · động từ · ứng tuyển
  • 一生 · yīshēng · danh từ · cả đời, suốt đời, một đời, trọn đời
  • 游玩 · yóuwán · động từ · vui chơi, du ngoạn, dạo chơi
  • 有效 · yǒuxiào · tính từ · hiệu quả, có hiệu quả
  • 有效 · yǒuxiào · tính từ · có hiệu lực, hiệu lực
  • 者 · zhě · hậu tố · người, kẻ
  • 之 · zhī · trợ từ · của
  • 指出 · zhǐchū · động từ · chỉ ra
  • 支付 · zhīfù · động từ · thanh toán, chi trả
  • 准 · zhǔn · tính từ · chính xác, chuẩn
  • 自习 · zìxí · động từ · tự học, tự ôn tập
  • 自学 · zìxué · động từ · tự học
  • 总结 · zǒngjié · động từ · tổng kết
  • 总结 · zǒngjié · danh từ · tổng kết, bản tổng kết
  • 最终 · zuìzhōng · trạng từ · cuối cùng, rốt cuộc
  • 左右 · zuǒyòu · danh từ · hai bên, trái phải
  • 左右 · zuǒyòu · động từ · ảnh hưởng, chi phối, thao túng