Từ điển
中文(简体) → Tiếng Việt
Mô tả
—
Nghĩa
281

Nghĩa

  • 啊 · a · trợ từ · nào, à, nhé, hả, đấy, a
  • 白色 · báisè · danh từ · màu trắng, màu bạc, sắc trắng
  • 办公室 · bàngōngshì · danh từ · văn phòng, phòng làm việc
  • 抱 · bào · động từ · ôm
  • 笔 · bǐ · danh từ · bút, viết
  • 步 · bù · lượng từ · bước
  • 不错 · bùcuò · tính từ · đúng, chính xác, không sai
  • 不过 · bùguò · liên từ · nhưng, tuy nhiên, song, có điều
  • 不过 · bùguò · trạng từ · chỉ, chỉ là, chẳng qua
  • 不过 · bùguò · trạng từ · hết mức, không gì bằng
  • 不好意思 · bùhǎoyìsi · thán từ · xin lỗi, làm phiền
  • 操场 · cāochǎng · danh từ · sân vận động, sân bãi, sân tập
  • 长 · cháng · tính từ · dài, lâu
  • 成为 · chéngwéi · động từ · trở thành, thành
  • 出国 · chūguó · động từ ly hợp · ra nước ngoài, đi nước ngoài, xuất ngoại
  • 出门 · chūmén · động từ ly hợp · ra ngoài, ra cửa, đi ra ngoài
  • 词 · cí · danh từ · từ, từ ngữ
  • 词语 · cíyǔ · danh từ · từ, từ ngữ
  • 从小 · cóngxiǎo · trạng từ · từ nhỏ, từ bé
  • 戴 · dài · động từ · đội, đeo
  • 但 · dàn · liên từ · nhưng, nhưng mà, song
  • 但 · dàn · trạng từ · chỉ, chỉ là
  • 当 · dāng · động từ · làm
  • 但是 · dànshì · liên từ · nhưng, nhưng mà, song
  • 打针 · dǎzhēn · động từ ly hợp · tiêm, chích
  • 得 · de · trợ từ · đến nỗi, đến mức
  • 得 · de · trợ từ · được, nổi
  • 低 · dī · tính từ · thấp
  • 低 · dī · tính từ · thấp
  • 底 · dǐ · danh từ · đáy
  • 电视剧 · diànshìjù · danh từ · phim truyền hình
  • 地铁 · dìtiě · danh từ · tàu điện ngầm, đường sắt đô thị ngầm
  • 懂 · dǒng · động từ · hiểu
  • 多么 · duōme · trạng từ · bao nhiêu, thật là, biết bao, biết mấy
  • 感 · gǎn · động từ · cảm thấy, thấy
  • 感 · gǎn · động từ · cảm ơn, biết ơn, cảm tạ
  • 感谢 · gǎnxiè · động từ · cảm ơn, cảm tạ
  • 感谢 · gǎnxiè · danh từ · lời cảm ơn, sự biết ơn, lòng biết ơn
  • 高中 · gāozhōng · danh từ · trường cấp ba, cấp ba, trung học phổ thông, trường thpt
  • 各 · gè · đại từ · mỗi, các
  • 跟 · gēn · giới từ · cùng, với, cùng với
  • 跟 · gēn · động từ · đi theo, làm theo, theo
  • 个子 · gèzi · danh từ · chiều cao, dáng người, vóc dáng, thân hình
  • 公共 · gōnggòng · tính từ · công cộng
  • 公交车 · gōngjiāochē · danh từ · xe buýt, xe buýt công cộng
  • 公里 · gōnglǐ · lượng từ · ki-lô-mét, kilômét, cây số
  • 够 · gòu · động từ · đủ
  • 够 · gòu · trạng từ · đủ, khá
  • 购物 · gòuwù · động từ · mua sắm, mua hàng
  • 过来 · guòlai · động từ · qua đây, sang đây, tới đây, đến đây
  • 过年 · guònián · động từ · ăn tết, đón tết, qua năm mới
  • 黑色 · hēisè · danh từ · màu đen, sắc đen
  • 红茶 · hóngchá · danh từ · hồng trà, trà đen
  • 红色 · hóngsè · danh từ · màu đỏ, sắc đỏ
  • 厚 · hòu · tính từ · dày
  • 后面 · hòumian · danh từ · phía sau, đằng sau, bên sau
  • 后面 · hòumian · danh từ · sau, về sau, phần sau, đoạn sau
  • 画 · huà · động từ · vẽ, họa
  • 画 · huà · danh từ · bức tranh, tranh, họa phẩm
  • 活 · huó · động từ · sống
  • 活动 · huódòng · động từ · vận động
  • 活动 · huódòng · danh từ · hoạt động
  • 寄 · jì · động từ · gửi
  • 交 · jiāo · động từ · giao, nộp
  • 教室 · jiàoshì · danh từ · lớp học, phòng học
  • 教师 · jiàoshī · danh từ · giáo viên
  • 交通 · jiāotōng · danh từ · giao thông
  • 加油 · jiāyóu · động từ · đổ xăng, tiếp nhiên liệu
  • 加油 · jiāyóu · động từ · cố gắng, cố lên
  • 计划 · jìhuà · danh từ · kế hoạch
  • 计划 · jìhuà · động từ · dự định, lên kế hoạch
  • 近 · jìn · tính từ · gần
  • 经常 · jīngcháng · trạng từ · hay, thường, thường xuyên
  • 进入 · jìnrù · động từ · vào, đi vào
  • 进入 · jìnrù · động từ · tiến vào, bước vào
  • 进行 · jìnxíng · động từ · tiến hành, thực hiện
  • 酒店 · jiǔdiàn · danh từ · khách sạn
  • 就是 · jiùshì · trạng từ · chính là
  • 继续 · jìxù · động từ · tiếp tục
  • 举行 · jǔxíng · động từ · tổ chức, tiến hành, cử hành
  • 咖啡 · kāfēi · danh từ · cà phê
  • 开始 · kāishǐ · động từ · bắt đầu, khởi đầu
  • 开始 · kāishǐ · danh từ · sự bắt đầu, khởi đầu, lúc ban đầu
  • 开学 · kāixué · động từ ly hợp · nhập học, khai giảng, tựu trường
  • 考 · kǎo · động từ · kiểm tra, thi
  • 考试 · kǎoshì · danh từ · kỳ thi, bài kiểm tra, cuộc thi
  • 考试 · kǎoshì · động từ · kiểm tra, thi
  • 可能 · kěnéng · trợ động từ · có thể
  • 可能 · kěnéng · trạng từ · có thể, có lẽ, chừng như
  • 空 · kōng · danh từ · không trung, bầu trời
  • 快 · kuài · tính từ · nhanh
  • 快 · kuài · trạng từ · sắp, mau
  • 快乐 · kuàilè · tính từ · hạnh phúc, vui vẻ, vui sướng
  • 快要 · kuàiyào · trạng từ · chuẩn bị, sắp, sắp sửa
  • 困难 · kùnnan · danh từ · khó khăn
  • 困难 · kùnnan · tính từ · khó khăn
  • 裤子 · kùzi · danh từ · quần
  • 拉 · lā · động từ · kéo
  • 篮球 · lánqiú · danh từ · bóng rổ
  • 篮球 · lánqiú · danh từ · quả bóng rổ, trái bóng rổ
  • 累 · lèi · tính từ · mệt, mệt mỏi
  • 离 · lí · động từ · rời khỏi, cách, rời, xa rời
  • 量 · liàng · danh từ · số lượng, mức độ, lượng
  • 里面 · lǐmiàn · danh từ · trong, bên trong, phía trong
  • 零下 · língxià · danh từ · âm, dưới 0 độ
  • 留下 · liúxia · động từ · giữ lại, ở lại
  • 留下 · liúxia · động từ · để lại
  • 留下 · liúxia · động từ · để lại
  • 楼 · lóu · danh từ · tòa nhà, nhà lầu, nhà cao tầng
  • 路 · lù · danh từ · đường, con đường
  • 路上 · lù shang · danh từ · trên đường
  • 乱 · luàn · tính từ · bừa bãi, bừa bộn, lộn xộn
  • 乱 · luàn · trạng từ · bừa bãi, lung tung, linh tinh
  • 绿茶 · lǜchá · danh từ · trà xanh, chè xanh
  • 绿色 · lǜsè · danh từ · màu xanh lá cây, màu xanh lục, màu xanh lá
  • 绿色 · lǜsè · tính từ · xanh
  • 旅行 · lǚxíng · động từ · đi du lịch, du lịch
  • 旅行 · lǚxíng · danh từ · chuyến đi, chuyến du lịch
  • 旅游 · lǚyóu · động từ · đi du lịch, du lịch
  • 慢 · màn · tính từ · chậm, chậm chạp
  • 毛衣 · máoyī · danh từ · áo len
  • 帽子 · màozi · danh từ · mũ, nón
  • 每 · měi · đại từ · mỗi, mọi
  • 每 · měi · trạng từ · cứ, hễ, mỗi lần
  • 美丽 · měilì · tính từ · đẹp, xinh đẹp
  • 没意思 · méiyìsi · tính từ · chán, không có ý nghĩa, không thú vị, vô vị, chán ngắt
  • 门 · mén · danh từ · cửa, cánh cửa
  • 门票 · mén piào · danh từ · vé, vé vào cổng, vé vào cửa, vé tham quan
  • 门口 · ménkǒu · danh từ · cửa, cổng, cửa ra vào
  • 面 · miàn · danh từ · mặt, bề mặt
  • 名 · míng · danh từ · tên, danh
  • 拿 · ná · động từ · giữ, cầm, lấy, nắm
  • 奶茶 · nǎichá · danh từ · trà sữa
  • 奶奶 · nǎinai · danh từ · bà, bà nội
  • 那么 · nàme · đại từ · thế, vậy, như thế, như vậy
  • 那么 · nàme · liên từ · vậy, vậy thì, thế thì
  • 男孩儿 · nánháir · danh từ · con trai, cậu bé, bé trai
  • 难受 · nánshòu · tính từ · khó chịu
  • 难受 · nánshòu · tính từ · buồn bã, khó chịu, đau lòng, buồn lòng
  • 那样 · nàyàng · đại từ · thế, như thế, như vậy
  • 能够 · nénggòu · trợ động từ · có thể, có khả năng
  • 能够 · nénggòu · trợ động từ · có thể, được
  • 能力 · nénglì · danh từ · khả năng, năng lực
  • 鸟 · niǎo · danh từ · chim, loài chim
  • 农村 · nóngcūn · danh từ · nông thôn, vùng quê
  • 女孩儿 · nǚháir · danh từ · cô gái, cô bé, bé gái
  • 女士 · nǚshì · danh từ · quý cô, quý bà
  • 排队 · páiduì · động từ ly hợp · xếp hàng
  • 旁边 · pángbiān · danh từ · bên cạnh, cạnh
  • 跑 · pǎo · động từ · chạy
  • 跑步 · pǎobù · động từ ly hợp · chạy, chạy bộ
  • 票 · piào · danh từ · hóa đơn, vé, phiếu
  • 普通 · pǔtōng · tính từ · bình thường, phổ thông
  • 起来 · qǐ lai · động từ · dậy, thức dậy, đứng dậy, ngủ dậy
  • 前面 · qiánmian · danh từ · phía trước, đằng trước, trước mặt
  • 晴 · qíng · tính từ · nắng, nắng ráo, quang đãng
  • 情况 · qíngkuàng · danh từ · tình hình, tình trạng
  • 球 · qiú · danh từ · quả bóng, bóng, trái bóng
  • 妻子 · qīzi · danh từ · vợ, bà xã, phu nhân
  • 全 · quán · tính từ · đầy đủ, đủ
  • 全 · quán · trạng từ · đều, hết, toàn
  • 去过 · qùguo · cụm động từ · từng đến, từng đi, đã từng đến, đã từng đi, đã đi
  • 让 · ràng · động từ · cho, để, cho phép
  • 让 · ràng · động từ · kêu, sai, bắt, bảo
  • 让 · ràng · giới từ · được, bị
  • 肉 · ròu · danh từ · thịt
  • 商场 · shāngchǎng · danh từ · trung tâm thương mại, thương xá
  • 上来 · shànglai · động từ · đi lên, bước lên, lên đây
  • 上面 · shàngmian · danh từ · trên, bên trên, phía trên
  • 上去 · shàngqu · động từ · lên, đi lên, bước lên, trèo lên
  • 上网 · shàngwǎng · động từ ly hợp · lên mạng, lướt mạng, vào mạng, lướt web
  • 深 · shēn · tính từ · sâu
  • 生日 · shēngrì · danh từ · sinh nhật, ngày sinh
  • 身体 · shēntǐ · danh từ · cơ thể, thân thể, thể xác
  • 时 · shí · danh từ · khi, lúc, thời điểm, thời gian
  • 时 · shí · danh từ · mùa
  • 事情 · shìqing · danh từ · việc, sự việc, chuyện, sự tình
  • 食堂 · shítáng · danh từ · nhà ăn, căng tin
  • 食物 · shíwù · danh từ · thức ăn, thực phẩm
  • 手 · shǒu · danh từ · bàn tay, tay
  • 手表 · shǒubiǎo · danh từ · đồng hồ đeo tay
  • 书包 · shūbāo · danh từ · cặp sách, ba lô đi học, cặp đi học, ba lô học sinh
  • 舒服 · shūfu · tính từ · dễ chịu, thoải mái, khoan khoái
  • 说明 · shuōmíng · động từ · giải thích, thuyết minh, nói rõ
  • 说明 · shuōmíng · động từ · cho thấy, chứng tỏ, chứng minh
  • 说明 · shuōmíng · danh từ · hướng dẫn, thuyết minh, bản hướng dẫn
  • 死 · sǐ · động từ · chết
  • 送 · sòng · động từ · cho, tặng, biếu, tặng thưởng
  • 虽然 · suīrán · liên từ · dù, tuy, mặc dù
  • 所以 · suǒyǐ · liên từ · vì vậy, cho nên, thế nên, thành ra
  • 所有 · suǒyǒu · tính từ · tất cả, mọi, toàn bộ
  • 台 · tái · lượng từ · cái, chiếc
  • 疼 · téng · tính từ · đau, đau đớn
  • 踢 · tī · động từ · đá
  • 题 · tí · danh từ · bài tập, đề thi, câu hỏi, đề bài
  • 条 · tiáo · lượng từ · con, chiếc, cọng, sợi
  • 条 · tiáo · danh từ · dải, thanh
  • 跳舞 · tiàowǔ · động từ ly hợp · nhảy, khiêu vũ, nhảy múa
  • 停 · tíng · động từ · dừng, ngừng, tạnh
  • 停 · tíng · động từ · đỗ, dừng
  • 停车 · tíngchē · động từ ly hợp · đỗ xe, dừng xe
  • 头 · tóu · danh từ · đầu
  • 外边 · wàibian · danh từ · bên ngoài, ngoài, phía ngoài
  • 外国 · wàiguó · danh từ · nước ngoài, ngoại quốc
  • 外面 · wàimiàn · danh từ · bên ngoài, ngoài
  • 完 · wán · động từ · hoàn thành, xong
  • 万 · wàn · số từ · vạn, mười nghìn
  • 往 · wǎng · giới từ · về, về phía, hướng về, sang
  • 往 · wǎng · động từ · đến, tới, đi
  • 忘 · wàng · động từ · quên, quên mất
  • 网上 · wǎngshang · danh từ · trên mạng, trên internet
  • 位 · wèi · lượng từ · vị
  • 为什么 · wèishénme · đại từ · tại sao, vì sao
  • 洗 · xǐ · động từ · rửa, tắm, giặt, tẩy
  • 下来 · xiàlái · động từ · xuống, đi xuống, xuống đây
  • 下面 · xiàmian · danh từ · ở dưới, dưới, bên dưới
  • 笑 · xiào · động từ · cười
  • 小孩儿 · xiǎoháir · danh từ · em bé, đứa trẻ, trẻ em, trẻ con, con nít
  • 小时候 · xiǎoshíhou · danh từ · thời thơ ấu, thuở nhỏ, lúc nhỏ, hồi nhỏ, khi còn bé
  • 消息 · xiāoxi · danh từ · tin, tin tức
  • 下去 · xiàqù · động từ · xuống, đi xuống
  • 姓 · xìng · danh từ · họ
  • 姓名 · xìngmíng · danh từ · họ và tên, họ tên
  • 洗手间 · xǐshǒujiān · danh từ · nhà vệ sinh, nhà xí, nhà tiêu
  • 希望 · xīwàng · động từ · hy vọng, mong muốn, ước ao
  • 样子 · yàngzi · danh từ · bề ngoài, dáng vẻ, hình dáng, kiểu dáng
  • 样子 · yàngzi · danh từ · dường như, vẻ, vẻ như
  • 眼睛 · yǎnjing · danh từ · mắt
  • 颜色 · yánsè · danh từ · màu, màu sắc
  • 药 · yào · danh từ · thuốc, thuốc thang, dược phẩm
  • 药店 · yàodiàn · danh từ · hiệu thuốc, tiệm thuốc, nhà thuốc
  • 要是 · yàoshi · liên từ · nếu, nếu như, giá như
  • 爷爷 · yéye · danh từ · ông nội
  • 已 · yǐ · trạng từ · đã
  • 一会儿 · yīhuìr · danh từ · một chút, chốc lát, một lát, một lúc
  • 已经 · yǐjīng · trạng từ · đã, đã rồi
  • 阴 · yīn · tính từ · râm, u ám
  • 因为 · yīnwèi · liên từ · vì, do, bởi vì, bởi
  • 一起 · yīqǐ · trạng từ · cùng, cùng nhau
  • 意思 · yìsi · danh từ · nghĩa, ý nghĩa
  • 游 · yóu · động từ · bơi, bơi lội
  • 游 · yóu · động từ · du lịch, đi chơi, du ngoạn
  • 右 · yòu · danh từ · bên phải, phía bên phải
  • 有意思 · yǒu yìsi · tính từ · thú vị, hay, hay ho
  • 右边 · yòubian · danh từ · bên phải, phía bên phải, phía phải
  • 有时 · yǒushí · trạng từ · thỉnh thoảng, đôi khi, có khi, có lúc, đôi lúc
  • 游泳 · yóuyǒng · động từ · bơi, bơi lội
  • 鱼 · yú · danh từ · cá
  • 远 · yuǎn · tính từ · xa, xa xôi
  • 原因 · yuányīn · danh từ · lý do, nguyên nhân
  • 阅读 · yuèdú · động từ · đọc
  • 阅读 · yuèdú · danh từ · việc đọc, sự đọc
  • 云 · yún · danh từ · mây, đám mây
  • 运动 · yùndòng · danh từ · thể thao, vận động
  • 增加 · zēngjiā · động từ · tăng, gia tăng, tăng thêm
  • 站 · zhàn · danh từ · ga, trạm, bến
  • 丈夫 · zhàngfu · danh từ · chồng, ông xã, phu quân
  • 着 · zhe · trợ từ · đang, vẫn đang
  • 这么 · zhème · đại từ · thế này, như thế này, như vầy, vầy
  • 正 · zhèng · trạng từ · đang, đang lúc
  • 正 · zhèng · tính từ · ngay, thẳng, ngay thẳng
  • 这样 · zhèyàng · đại từ · vậy, như vậy, thế này, như thế này
  • 之后 · zhīhòu · danh từ · sau đó, về sau
  • 种 · zhòng · động từ · trồng, gieo
  • 重 · zhòng · tính từ · nặng
  • 周 · zhōu · danh từ · tuần, tuần lễ
  • 祝 · zhù · động từ · chúc
  • 转 · zhuǎn · động từ · rẽ, quẹo
  • 准 · zhǔn · động từ · cho phép
  • 准备 · zhǔnbèi · động từ · chuẩn bị, sửa soạn, bày biện
  • 准时 · zhǔnshí · tính từ · đúng giờ
  • 自己 · zìjǐ · đại từ · mình, tự mình, bản thân
  • 走 · zǒu · động từ · đi, đi bộ, bước
  • 走路 · zǒulù · động từ ly hợp · đi bộ, đi đường
  • 最 · zuì · trạng từ · nhất
  • 左 · zuǒ · danh từ · bên trái, phía trái, bên tả
  • 左边 · zuǒbian · danh từ · bên trái, phía trái
  • 座位 · zuòwèi · danh từ · chỗ ngồi, ghế ngồi
  • 左右 · zuǒyòu · trạng từ · khoảng, tầm, độ
  • 足球 · zúqiú · danh từ · bóng đá
  • 足球 · zúqiú · danh từ · quả bóng, quả bóng đá, trái bóng, trái bóng đá