- Từ điển
- 中文(简体) → Tiếng Việt
- Mô tả
- —
- Nghĩa
- 454
Nghĩa
- 爱 · ài · động từ · yêu
- 爱好 · àihào · danh từ · sở thích
- 八 · bā · số từ · tám
- 吧 · ba · trợ từ · thôi, nhé
- 爸爸 · bàba · danh từ · bố, ba, cha
- 白 · bái · tính từ · trắng
- 百 · bǎi · số từ · trăm
- 白天 · báitiān · danh từ · ban ngày
- 班 · bān · danh từ · lớp, lớp học
- 班 · bān · danh từ · ca, ca làm
- 半 · bàn · số từ · nửa
- 半 · bàn · số từ · nửa, rưỡi
- 帮 · bāng · động từ · giúp, giúp đỡ
- 帮忙 · bāngmáng · động từ ly hợp · giúp, giúp đỡ, giúp một tay
- 半年 · bànnián · danh từ · nửa năm
- 半天 · bàntiān · danh từ · nửa ngày, nửa buổi
- 包 · bāo · động từ · gói, bọc
- 包 · bāo · lượng từ · gói, bao
- 包子 · bāozi · danh từ · bánh bao
- 杯 · bēi · lượng từ · tách, ly, cốc
- 杯 · bēi · danh từ · tách, ly, cốc
- 北 · běi · danh từ · phía bắc, bắc
- 北边 · běibiān · danh từ · phía bắc, bên bắc
- 北京 · běijīng · danh từ riêng · Bắc Kinh
- 杯子 · bēizi · danh từ · tách, ly, cốc
- 本 · běn · lượng từ · quyển, cuốn
- 本子 · běnzi · danh từ · vở, quyển vở, sổ
- 比 · bǐ · giới từ · hơn, so với
- 别 · bié · trạng từ · đừng
- 别的 · biéde · đại từ · khác
- 别人 · biérén · đại từ · người khác
- 病 · bìng · danh từ · bệnh, căn bệnh
- 病 · bìng · động từ · bệnh, bị bệnh
- 病人 · bìngrén · danh từ · bệnh nhân, người bệnh
- 不 · bù · trạng từ · không
- 不大 · bù dà · tính từ · không lớn, không to
- 不对 · bùduì · tính từ · sai, không đúng
- 不客气 · bùkèqi · cụm từ · không có gì, đừng khách sáo
- 不用 · bùyòng · trạng từ · không cần, không cần phải
- 菜 · cài · danh từ · rau
- 茶 · chá · danh từ · trà, chè
- 差 · chà · động từ · kém, thiếu
- 常 · cháng · trạng từ · thường, thường xuyên
- 唱 · chàng · động từ · hát
- 常常 · chángcháng · trạng từ · thường, thường xuyên
- 唱歌 · chànggē · động từ · hát
- 车 · chē · danh từ · ô tô, xe
- 车票 · chēpiào · danh từ · vé, vé xe
- 车上 · chēshang · danh từ · trên xe
- 车站 · chēzhàn · danh từ · nhà ga, trạm, bến xe
- 吃 · chī · động từ · ăn
- 吃饭 · chīfàn · động từ ly hợp · ăn cơm, dùng bữa
- 出 · chū · động từ · ra, đi ra
- 穿 · chuān · động từ · đi, mặc, xỏ
- 床 · chuáng · danh từ · giường
- 出来 · chūlai · động từ · ra, ra đây
- 出去 · chūqù · động từ · ra ngoài, đi ra
- 次 · cì · lượng từ · lần
- 从 · cóng · giới từ · từ
- 错 · cuò · tính từ · sai, nhầm
- 打 · dǎ · động từ · gọi điện, gọi
- 大 · dà · tính từ · lớn, to
- 打电话 · dǎ diànhuà · cụm từ · gọi điện, gọi điện thoại
- 打车 · dǎchē · động từ · bắt taxi, đi taxi
- 打开 · dǎkāi · động từ · mở, mở ra
- 到 · dào · động từ · đến, tới
- 打球 · dǎqiú · động từ · chơi bóng, đánh bóng
- 大学 · dàxué · danh từ · trường đại học, đại học
- 大学生 · dàxuésheng · danh từ · sinh viên, sinh viên đại học
- 地 · de · trợ từ · một cách
- 的 · de · trợ từ · của
- 得到 · dédào · động từ · có được, đạt được, nhận được
- 等 · děng · động từ · đợi, chờ, chờ đợi
- 地 · dì · danh từ · đất, mặt đất, nền
- 第 · dì · tiền tố · thứ
- 点 · diǎn · lượng từ · giờ
- 点 · diǎn · lượng từ · ít, chút
- 电 · diàn · danh từ · điện
- 电话 · diànhuà · danh từ · điện thoại
- 电脑 · diànnǎo · danh từ · máy tính, máy vi tính
- 电视 · diànshì · danh từ · tivi, truyền hình
- 电视机 · diànshìjī · danh từ · tivi, máy thu hình
- 电影 · diànyǐng · danh từ · bộ phim, phim, điện ảnh
- 电影院 · diànyǐngyuàn · danh từ · rạp chiếu phim
- 弟弟 · dìdi · danh từ · em trai
- 地点 · dìdiǎn · danh từ · nơi, địa điểm
- 地方 · dìfang · danh từ · nơi, địa điểm, chỗ
- 地上 · dìshang · danh từ · trên đất, trên sàn, trên mặt đất
- 地图 · dìtú · danh từ · bản đồ
- 东 · dōng · danh từ · phía đông, đông
- 动 · dòng · động từ · cử động, động, nhúc nhích
- 东边 · dōngbiān · danh từ · phía đông, bên đông
- 东西 · dōngxi · danh từ · thứ, đồ đạc, đồ
- 动作 · dòngzuò · danh từ · động tác, cử chỉ
- 都 · dōu · trạng từ · tất cả, đều
- 读 · dú · động từ · đọc to, đọc thành tiếng
- 对 · duì · tính từ · đúng
- 对不起 · duìbuqǐ · cụm từ · xin lỗi
- 多 · duō · tính từ · nhiều
- 多 · duō · đại từ · bao nhiêu, mấy
- 多少 · duōshǎo · đại từ · bao nhiêu
- 读书 · dúshū · động từ · đọc sách
- 饿 · è · tính từ · đói
- 二 · èr · số từ · hai, nhị
- 儿子 · érzi · danh từ · con trai
- 饭 · fàn · danh từ · cơm
- 饭 · fàn · danh từ · cơm, bữa cơm
- 饭店 · fàndiàn · danh từ · nhà hàng
- 放 · fàng · động từ · đặt, để, bỏ
- 放假 · fàngjià · động từ ly hợp · nghỉ, nghỉ lễ, nghỉ phép
- 房间 · fángjiān · danh từ · phòng, căn phòng
- 放学 · fàngxué · động từ ly hợp · tan học
- 房子 · fángzi · danh từ · ngôi nhà, nhà
- 飞 · fēi · động từ · bay
- 非常 · fēicháng · trạng từ · rất, cực kỳ
- 飞机 · fēijī · danh từ · máy bay, phi cơ
- 分 · fēn · lượng từ · phút
- 分 · fēn · danh từ · phần
- 风 · fēng · danh từ · gió
- 干 · gān · tính từ · khô
- 干 · gàn · động từ · làm
- 干什么 · gàn shénme · cụm từ · làm gì
- 干净 · gānjìng · tính từ · sạch, sạch sẽ
- 高 · gāo · tính từ · cao
- 告诉 · gàosu · động từ · cho biết, bảo, nói cho biết
- 高兴 · gāoxìng · tính từ · vui, vui vẻ, mừng
- 歌 · gē · danh từ · bài hát, ca khúc
- 个 · gè · lượng từ · dùng cho người hoặc các sự vật nói chung
- 哥哥 · gēge · danh từ · anh trai
- 给 · gěi · động từ · cho, đưa cho
- 给 · gěi · giới từ · cho
- 工人 · gōngrén · danh từ · công nhân
- 工作 · gōngzuò · danh từ · công việc, nghề nghiệp, việc làm
- 工作 · gōngzuò · động từ · làm việc
- 关 · guān · động từ · đóng
- 关 · guān · động từ · tắt
- 关上 · guānshang · động từ · đóng, tắt
- 贵 · guì · tính từ · đắt, mắc, quý
- 国 · guó · danh từ · quốc gia, nước
- 国家 · guójiā · danh từ · quốc gia, đất nước, nước
- 过 · ɡuo · trợ từ · từng
- 国外 · ɡuówài · danh từ · nước ngoài, hải ngoại
- 还 · hái · trạng từ · vẫn, còn
- 还是 · háishì · liên từ · hay, hay là
- 还有 · háiyǒu · liên từ · còn, và còn, thêm nữa
- 孩子 · háizi · danh từ · đứa trẻ, đứa bé
- 孩子 · háizi · danh từ · con, con cái
- 汉语 · Hànyǔ · danh từ · tiếng Trung, tiếng Hán, tiếng Trung Quốc
- 汉字 · Hànzì · danh từ · chữ Hán, chữ Trung Quốc
- 好 · hǎo · tính từ · đẹp, tốt, hay
- 号 · hào · danh từ · ngày, mồng, mùng
- 号 · hào · danh từ · số, cỡ
- 好吃 · hǎochī · tính từ · ngon
- 好看 · hǎokàn · tính từ · đẹp, xinh, dễ nhìn
- 好看 · hǎokàn · tính từ · hay, lôi cuốn, hấp dẫn
- 好听 · hǎotīnɡ · tính từ · hay, dễ nghe, êm tai
- 好玩儿 · hǎowánr · tính từ · thú vị, vui, hay
- 喝 · hē · động từ · uống
- 和 · hé · liên từ · và
- 和 · hé · giới từ · cùng, với, cùng với
- 很 · hěn · trạng từ · rất
- 后 · hòu · danh từ · sau, phía sau
- 后 · hòu · danh từ · sau, sau khi
- 后边 · hòubian · danh từ · phía sau, đằng sau
- 后天 · hòutiān · danh từ · ngày kia
- 花 · huā · danh từ · hoa, bông hoa
- 话 · huà · danh từ · lời, lời nói
- 坏 · huài · tính từ · tồi, tệ, xấu
- 坏 · huài · tính từ · hỏng, hư
- 还 · huán · động từ · trả, trả lại, hoàn lại
- 回 · huí · động từ · về, trở về
- 会 · huì · trợ động từ · biết
- 回答 · huídá · động từ · trả lời, đáp
- 回到 · huídào · cụm động từ · quay lại, trở lại, về lại
- 回家 · huíjiā · cụm động từ · về nhà
- 回来 · huílái · động từ · về, trở về, quay về
- 回去 · huíqu · động từ · về, quay về, đi về
- 火车 · huǒchē · danh từ · tàu hỏa, xe lửa
- 几 · jǐ · đại từ · mấy
- 几 · jǐ · số từ · mấy, vài
- 记 · jì · động từ · nhớ, ghi nhớ
- 家 · jiā · danh từ · gia đình, nhà
- 家 · jiā · lượng từ · dùng với số đếm để chỉ các doanh nghiệp, cửa hàng hoặc cơ quan
- 家里 · jiālǐ · danh từ · ở nhà, trong nhà
- 间 · jiān · lượng từ · phòng, gian
- 见 · jiàn · động từ · thấy, gặp, nhìn thấy
- 见面 · jiànmiàn · động từ ly hợp · gặp, gặp mặt
- 教 · jiāo · động từ · dạy, dạy bảo
- 叫 · jiào · động từ · tên là, gọi là
- 教学楼 · jiàoxuélóu · danh từ · tòa nhà dạy học, giảng đường
- 家人 · jiārén · danh từ · gia đình, người nhà, người thân
- 机场 · jīchǎnɡ · danh từ · sân bay, phi trường
- 鸡蛋 · jīdàn · danh từ · trứng, trứng gà
- 记得 · jìde · động từ · nhớ, ghi nhớ
- 姐姐 · jiějie · danh từ · chị, chị gái
- 介绍 · jièshào · động từ · giới thiệu
- 介绍 · jièshào · danh từ · lời giới thiệu
- 进 · jìn · động từ · vào, đi vào, tiến vào
- 进来 · jìnlái · động từ · vào, vào đây
- 今年 · jīnnián · danh từ · năm nay
- 进去 · jìnqu · động từ · vào, đi vào
- 今天 · jīntiān · danh từ · hôm nay, ngày hôm nay
- 机票 · jīpiào · danh từ · vé máy bay
- 九 · jiǔ · số từ · chín
- 就 · jiù · trạng từ · ngay, liền
- 就 · jiù · trạng từ · là, thì, liền
- 就 · jiù · trạng từ · đúng, chính
- 记住 · jìzhù · động từ · ghi nhớ, nhớ kỹ
- 觉得 · juéde · động từ · cảm thấy, thấy, cho rằng
- 开 · kāi · động từ · mở
- 开 · kāi · động từ · mở, bật
- 开车 · kāichē · động từ ly hợp · lái xe
- 看 · kàn · động từ · nhìn, xem, ngắm
- 看 · kàn · động từ · đọc
- 看病 · kànbìnɡ · động từ ly hợp · khám bệnh, đi khám
- 看见 · kànjiàn · động từ · thấy, nhìn thấy
- 课 · kè · danh từ · bài, tiết học, giờ học
- 可以 · kěyǐ · trợ động từ · có thể
- 可以 · kěyǐ · trợ động từ · có thể, được
- 空 · kòng · danh từ · thời gian rảnh, lúc rảnh
- 口 · kǒu · danh từ · miệng
- 口 · kǒu · lượng từ · dùng với số từ để đếm số nhân khẩu trong gia đình
- 块 · kuài · lượng từ · miếng, cục, khoanh
- 来 · lái · động từ · đến, tới, sang
- 老师 · lǎoshī · danh từ · giáo viên, thầy giáo, cô giáo
- 了 · le · trợ từ · đã, rồi
- 了 · le · trợ từ · nữa, rồi
- 冷 · lěnɡ · tính từ · lạnh, rét
- 里 · lǐ · danh từ · trong, bên trong
- 亮 · liàng · tính từ · sáng, sáng sủa
- 两 · liǎnɡ · số từ · hai
- 零 · línɡ · số từ · không, số không
- 六 · liù · số từ · sáu
- 吗 · ma · trợ từ · không, à, hả
- 买 · mǎi · động từ · mua
- 卖 · mài · động từ · bán
- 妈妈 · māma · danh từ · mẹ, má
- 忙 · máng · tính từ · bận, bận rộn
- 忙 · máng · động từ · bận, lo liệu
- 猫 · māo · danh từ · mèo
- 没关系 · méi guānxi · cụm từ · không có gì, không sao
- 妹妹 · mèimei · danh từ · em gái
- 没事 · méishì · cụm từ · không có gì, không sao, không sao đâu, không việc gì
- 没有 · méiyǒu · động từ · không có
- 没有 · méiyǒu · trạng từ · không, chưa
- 们 · men · hậu tố · chúng, các, những
- 米饭 · mǐ fàn · danh từ · cơm, cơm trắng
- 面包 · miànbāo · danh từ · bánh mì
- 面条儿 · miàntiáor · danh từ · mì, sợi mì
- 明年 · míngnián · danh từ · sang năm, năm sau, năm tới
- 明天 · míngtiān · danh từ · ngày mai
- 名字 · míngzi · danh từ · tên, tên gọi
- 母亲 · mǔqīn · danh từ · mẹ, người mẹ
- 哪 · nǎ · đại từ · nào, đâu
- 那 · nà · đại từ · đó, kia, ấy
- 那边 · nàbian · đại từ · bên đó, bên kia
- 那个 · nàge · đại từ · cái đó, cái kia, người đó, người kia
- 哪里 · nǎli · đại từ · đâu, ở đâu, nơi nào, chỗ nào
- 那里 · nàlǐ · đại từ · ở đó, nơi đó, chỗ đó
- 男 · nán · danh từ · đàn ông, nam
- 男朋友 · nán péng you · danh từ · bạn trai
- 哪儿 · nǎr · đại từ · đâu, ở đâu, nơi nào, chỗ nào
- 那儿 · nàr · đại từ · ở đó, đằng kia, nơi đó, chỗ đó
- 哪些 · nǎxiē · đại từ · những ai, những gì, những ... nào
- 那些 · nàxiē · đại từ · những cái đó, những người đó, những thứ đó, những ... đó
- 呢 · ne · trợ từ · thế, thì sao
- 哪个 · něige · đại từ · cái nào, người nào, cái ... nào
- 能 · néng · trợ động từ · có thể, biết
- 能 · néng · trợ động từ · có thể, được
- 你 · nǐ · đại từ · dùng để xưng hô với đối phương là một cá nhân đang đối thoại trực tiếp
- 年 · nián · danh từ · năm
- 年 · nián · lượng từ · năm
- 你好 · nǐhǎo · thán từ · chào, xin chào, chào bạn
- 你们 · nǐmen · đại từ · các bạn, các anh, các chị, chúng mày
- 您 · nín · đại từ · đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít, dùng để thể hiện sự kính trọng với đối phương
- 牛奶 · niúnǎi · danh từ · sữa, sữa bò, sữa tươi
- 女 · nǚ · tính từ · nữ, gái, mái
- 女儿 · nǚ'ér · danh từ · con gái
- 女朋友 · nǚpéngyou · danh từ · bạn gái
- 朋友 · péngyou · danh từ · bạn, bạn bè
- 便宜 · piányi · tính từ · rẻ, rẻ tiền
- 漂亮 · piàoliang · tính từ · đẹp, xinh đẹp, đẹp đẽ
- 苹果 · píngguǒ · danh từ · táo, quả táo, trái táo
- 普通话 · pǔtōnghuà · danh từ · tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại
- 七 · qī · số từ · bảy
- 气 · qì · danh từ · không khí, khí
- 气 · qì · danh từ · chất khí, khí
- 气 · qì · danh từ · cơn giận, cơn tức, sự tức giận
- 气 · qì · động từ · làm tức, chọc tức, làm giận
- 起床 · qǐ chuáng · động từ ly hợp · dậy, thức dậy, ngủ dậy
- 前 · qián · danh từ · trước, phía trước, đằng trước
- 前 · qián · danh từ · trước, trước đây
- 钱 · qián · danh từ · tiền
- 千 · qiān · số từ · nghìn, ngàn
- 请 · qǐng · động từ · xin, làm ơn, mời
- 请 · qǐng · động từ · mời, khao, đãi
- 请问 · qǐngwèn · động từ · xin hỏi, cho hỏi, làm ơn cho hỏi
- 去 · qù · động từ · đi
- 去年 · qùnián · danh từ · năm ngoái, năm trước
- 热 · rè · tính từ · nóng
- 人 · rén · danh từ · người, con người
- 人 · rén · danh từ · người
- 认识 · rèn shi · động từ · biết, quen biết, quen
- 日 · rì · danh từ · mặt trời
- 日 · rì · danh từ · ngày
- 三 · sān · số từ · ba, tam
- 上 · shàng · danh từ · trên, trước, bên trên
- 上 · shàng · động từ · lên, đi lên
- 上班 · shàngbān · động từ · đi làm, vào ca
- 商店 · shāngdiàn · danh từ · cửa hàng, tiệm, cửa tiệm
- 上课 · shàngkè · cụm động từ · lên lớp, vào học, dạy học, nghe giảng
- 上课 · shàngkè · cụm động từ · đi học, lên lớp, đến lớp
- 上午 · shàngwǔ · danh từ · sáng, buổi sáng
- 上学 · shàngxué · động từ · đi học, đến trường
- 少 · shǎo · tính từ · ít
- 谁 · shéi · đại từ · ai
- 生 · shēng · động từ · sinh, đẻ
- 生病 · shēngbìng · động từ · ốm, bị bệnh, bị ốm, mắc bệnh
- 什么 · shénme · đại từ · gì, cái gì
- 十 · shí · số từ · mười, thập
- 事 · shì · danh từ · việc, sự việc, chuyện
- 是 · shì · động từ · là
- 时候 · shíhou · danh từ · khi, lúc, thời điểm, hồi
- 时间 · shíjiān · danh từ · thời gian
- 时间 · shíjiān · danh từ · thời gian, thì giờ
- 手机 · shǒujī · danh từ · điện thoại, điện thoại di động
- 书 · shū · danh từ · sách
- 书店 · shūdiàn · danh từ · hiệu sách, nhà sách
- 水 · shuǐ · danh từ · nước
- 睡 · shuì · động từ · ngủ, đi ngủ, nằm ngủ
- 水果 · shuǐguǒ · danh từ · trái cây, hoa quả
- 睡觉 · shuìjiào · động từ ly hợp · ngủ, đi ngủ
- 说 · shuō · động từ · nói, bảo
- 说话 · shuōhuà · động từ · nói, nói chuyện
- 四 · sì · số từ · bốn, tư
- 岁 · suì · lượng từ · tuổi
- 他 · tā · đại từ · anh ấy, ông ấy, cậu ấy, nó, hắn, hắn ta
- 它 · tā · đại từ · nó
- 她 · tā · đại từ · nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy, nàng
- 太 · tài · trạng từ · lắm, quá, quá mức
- 他们 · tāmen · đại từ · họ, chúng nó, các anh ấy, các ông ấy
- 它们 · tāmen · đại từ · chúng, chúng nó, những thứ đó
- 她们 · tāmen · đại từ · họ, các cô ấy, các bà ấy, các chị ấy
- 天 · tiān · danh từ · trời, bầu trời
- 天气 · tiānqì · danh từ · thời tiết
- 听 · tīng · động từ · nghe
- 听见 · tīngjiàn · động từ · nghe thấy, nghe được
- 同学 · tóngxué · danh từ · bạn học
- 外 · wài · danh từ · bên ngoài, ngoài, phía ngoài
- 玩 · wán · động từ · chơi, vui chơi
- 晚 · wǎn · danh từ · tối, buổi tối, đêm, ban đêm
- 晚饭 · wǎnfàn · danh từ · bữa tối, cơm tối, cơm chiều
- 晚上 · wǎnshang · danh từ · tối, buổi tối, đêm
- 喂 · wéi · thán từ · alo, a-lô
- 问 · wèn · động từ · hỏi, hỏi han
- 问题 · wèntí · danh từ · câu hỏi, thắc mắc
- 我 · wǒ · đại từ · tôi, mình, ta, tao
- 我们 · wǒmen · đại từ · chúng tôi, chúng ta, chúng mình
- 五 · wǔ · số từ · năm, ngũ
- 午饭 · wǔfàn · danh từ · bữa trưa, cơm trưa
- 下 · xià · danh từ · phía dưới, dưới, bên dưới
- 下 · xià · tính từ · sau, tới, kế tiếp
- 下 · xià · động từ · xuống
- 下 · xià · động từ · rơi, đổ
- 下班 · xiàbān · động từ ly hợp · tan làm, tan ca
- 下课 · xiàkè · động từ ly hợp · tan học, hết giờ học, tan tiết, hết tiết
- 想 · xiǎng · động từ · nghĩ, suy nghĩ
- 想 · xiǎng · trợ động từ · muốn, định, tính
- 先生 · xiānsheng · danh từ · tiên sinh, quý ông
- 现在 · xiànzài · danh từ · giờ, bây giờ, hiện tại, nay
- 小 · xiǎo · tính từ · bé, nhỏ
- 小 · xiǎo · tiền tố · bé, em, chú, tiểu
- 小朋友 · xiǎopéngyou · danh từ · trẻ em, bạn nhỏ, em nhỏ, cháu nhỏ
- 小时 · xiǎoshí · danh từ · giờ, tiếng, tiếng đồng hồ
- 小学 · xiǎoxué · danh từ · trường tiểu học, trường cấp một
- 小学生 · xiǎoxuéshēng · danh từ · học sinh tiểu học, học sinh cấp một
- 下午 · xiàwǔ · danh từ · buổi chiều, chiều
- 下雨 · xiàyǔ · động từ ly hợp · mưa, đổ mưa
- 些 · xiē · lượng từ · mấy, vài, những
- 写 · xiě · động từ · viết
- 谢谢 · xièxie · động từ · cảm ơn
- 喜欢 · xǐhuan · động từ · thích, yêu thích, ưa thích
- 新 · xīn · tính từ · mới, mới tinh
- 星期 · xīngqī · danh từ · tuần, tuần lễ
- 星期日 · xīngqīrì · danh từ · chủ nhật
- 星期天 · xīngqītiān · danh từ · chủ nhật
- 休息 · xiūxi · động từ · nghỉ ngơi, nghỉ
- 学 · xué · động từ · học, học tập
- 雪 · xuě · danh từ · tuyết
- 学生 · xuésheng · danh từ · học sinh, sinh viên
- 学习 · xuéxí · động từ · học, học tập
- 学校 · xuéxiào · danh từ · trường học, trường
- 要 · yào · trợ động từ · muốn, định
- 要 · yào · trợ động từ · phải, cần, nên
- 要 · yào · trợ động từ · sẽ, sắp
- 要 · yào · động từ · xin, mua, gọi, lấy
- 也 · yě · trạng từ · cũng
- 一 · yī · số từ · một, nhất
- 一 · yī · liên từ · vừa ... là, hễ ... là, cứ ... là
- 一半 · yībàn · số từ · một nửa, nửa
- 一点儿 · yīdiǎnr · lượng từ · một ít, một chút, chút, chút xíu
- 衣服 · yīfu · danh từ · quần áo, y phục, áo quần
- 医生 · yīshēng · danh từ · bác sĩ, thầy thuốc
- 一下 · yīxià · lượng từ · một chút, một lát, một tí, thử xem
- 一些 · yīxiē · lượng từ · một vài, một số, vài
- 医院 · yīyuàn · danh từ · bệnh viện, nhà thương
- 椅子 · yǐzi · danh từ · ghế, ghế tựa
- 有 · yǒu · động từ · có
- 有的 · yǒude · đại từ · có người, có cái, có thứ
- 有点儿 · yǒudiǎnr · trạng từ · hơi, có phần
- 雨 · yǔ · danh từ · mưa
- 元 · yuán · lượng từ · tệ, đồng, nhân dân tệ
- 月 · yuè · danh từ · mặt trăng, trăng
- 月 · yuè · danh từ · tháng
- 再 · zài · trạng từ · lại, nữa
- 在 · zài · động từ · ở, có mặt
- 在 · zài · giới từ · ở, tại, vào
- 在 · zài · trạng từ · đang
- 再见 · zàijiàn · động từ · tạm biệt, hẹn gặp lại
- 早 · zǎo · tính từ · trước, sớm
- 早饭 · zǎofàn · danh từ · bữa sáng, bữa ăn sáng, cơm sáng
- 早上 · zǎoshang · danh từ · sáng, buổi sáng, sáng sớm
- 怎么 · zěnme · đại từ · thế nào, sao, làm sao
- 怎么样 · zěnmeyàng · đại từ · thế nào, như thế nào, ra sao
- 怎么样 · zěnmeyàng · đại từ · thế nào, được không, thấy sao
- 找 · zhǎo · động từ · kiếm, tìm, tìm kiếm
- 这 · zhè · đại từ · đây, này
- 这边 · zhèbiān · đại từ · bên này, đằng này, phía này
- 这个 · zhège · đại từ · đây, này, cái này
- 这里 · zhèli · đại từ · đây, ở đây, chỗ này, nơi này
- 真 · zhēn · tính từ · thật, thật sự, chân thật
- 真 · zhēn · trạng từ · thật, thật là, quả thật
- 正在 · zhèngzài · trạng từ · đang
- 这儿 · zhèr · đại từ · đây, chỗ này, nơi này
- 这些 · zhèxiē · đại từ · những cái này, những người này, những ... này
- 只 · zhī · lượng từ · con
- 知道 · zhīdào · động từ · biết
- 种 · zhǒng · lượng từ · loại, thứ
- 中国 · Zhōngguó · danh từ riêng · Trung Quốc
- 中文 · zhōngwén · danh từ · tiếng Trung, tiếng Trung Quốc, tiếng Hoa
- 中午 · zhōngwǔ · danh từ · buổi trưa, trưa
- 中学 · zhōngxué · danh từ · trường trung học
- 中学生 · zhōngxuéshēng · danh từ · học sinh trung học
- 住 · zhù · động từ · ở, sống, trú, ngụ
- 桌子 · zhuōzi · danh từ · cái bàn, bàn
- 注意 · zhùyì · động từ · lưu ý, chú ý, để ý
- 注意 · zhùyì · danh từ · sự để ý, sự chú ý, sự lưu ý
- 字 · zì · danh từ · chữ, chữ viết
- 坐 · zuò · động từ · ngồi
- 做 · zuò · động từ · làm
- 做 · zuò · động từ · nấu, làm, chế tạo
- 做 · zuò · động từ · làm
- 做饭 · zuòfàn · động từ ly hợp · nấu ăn, nấu cơm, làm cơm
- 昨天 · zuótiān · danh từ · hôm qua, ngày hôm qua